Inox 1.4335 là gì

 

Inox 1.4335 là gì?

Inox 1.4335 (X1CrNiMoN25-22-2) là một loại thép không gỉ austenitic có hàm lượng Crom (Cr), Niken (Ni), Molypden (Mo) và Nitơ (N) cao. Loại thép này được thiết kế đặc biệt để có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường axit và chloride (như nước biển, hóa chất công nghiệp).

Đặc tính của Inox 1.4335

  1. Chống ăn mòn tuyệt vời

    • Chống ăn mòn kẽ nứt và ăn mòn rỗ tốt nhờ Molypden cao (~2%).
    • Khả năng chống lại môi trường có hàm lượng chloride cao (nước biển, hóa chất).
  2. Tăng cường độ bền nhờ Nitơ (N)

    • Hàm lượng Nitơ cao (~0.20%) giúp tăng độ bền cơ học mà không làm giảm độ dẻo.
  3. Chịu nhiệt tốt

    • Chịu được nhiệt độ cao lên đến 850°C mà không bị giòn hay mất tính chất cơ học.
  4. Tính hàn tốt

    • Có thể hàn được mà không cần xử lý nhiệt sau hàn, nhưng nên sử dụng phương pháp hàn TIG hoặc MIG để đảm bảo mối hàn bền chắc.
  5. Không nhiễm từ

    • Không có từ tính trong điều kiện thường, nhưng có thể nhiễm từ nhẹ sau khi gia công nguội.

Thành phần hóa học của Inox 1.4335

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 24.0 – 26.0
Ni (Niken) 21.0 – 23.0
Mo (Molypden) 2.00 – 2.50
N (Nitơ) 0.15 – 0.25
Fe (Sắt) Cân bằng

Ứng dụng của Inox 1.4335

  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa hóa chất, đường ống chịu axit.
  • Ngành hàng hải: Thiết bị trên tàu biển, giàn khoan dầu khí.
  • Y tế: Thiết bị cấy ghép, dụng cụ y khoa.
  • Công nghiệp thực phẩm: Thiết bị chế biến thực phẩm, bồn chứa sữa.

So sánh Inox 1.4335 với Inox 316L & 904L

Tiêu chí Inox 1.4335 Inox 316L Inox 904L
Chống ăn mòn Rất tốt Tốt Xuất sắc
Chống ăn mòn rỗ Rất tốt (nhờ Mo, N) Tốt Xuất sắc
Độ bền cơ học Cao (nhờ N) Trung bình Trung bình
Chịu nhiệt Tốt (~850°C) Trung bình (~750°C) Tốt (~850°C)
Tính hàn Tốt Rất tốt Trung bình
Nhiễm từ Không Không Không

???? Chọn inox 1.4335 nếu cần inox chống ăn mòn cao hơn 316L nhưng giá thành thấp hơn 904L.
???? Chọn inox 316L nếu cần inox dễ hàn, giá cả hợp lý và chống ăn mòn tốt trong điều kiện thường.
???? Chọn inox 904L nếu cần khả năng chống ăn mòn cực cao trong môi trường axit mạnh.

Kết luận

Inox 1.4335 (X1CrNiMoN25-22-2) là thép không gỉ austenitic cao cấp, có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit và chloride, nhờ hàm lượng Crom, Niken, Molypden và Nitơ cao. Đây là vật liệu lý tưởng cho công nghiệp hóa chất, hàng hải, y tế và thực phẩm, nhưng giá thành cao hơn so với inox 316L.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox 403S17

      Inox 403S17: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 403S17 là một loại [...]

    Đồng Hợp Kim C38500: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Bảng Giá & Mua Ở Đâu?

    Đồng Hợp Kim C38500 là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp cơ [...]

    Inox 14521 là gì

    Inox 14521 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Giới thiệu [...]

    Cây Tròn Đặc Inox Phi 230 Là Gì

    ???? Cây Tròn Đặc Inox Phi 230 – Lựa Chọn Hạng Nặng Cho Công Nghiệp [...]

    Inox Ferrinox 255

    ????️ Inox Ferrinox 255 – Đặc tính, Công dụng, Thành phần hóa học và Giá [...]

    Đồng Hợp Kim C19400: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu?

    Đồng Hợp Kim C19400 đang ngày càng khẳng định vai trò không thể thiếu trong [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn38Pb1: Đặc Tính, Ứng Dụng & Bảng Giá

    Trong ngành công nghiệp hiện đại, Đồng Hợp Kim CuZn38Pb1 đóng vai trò then chốt, [...]

    Inox 1.4429 là gì

      Inox 1.4429 là gì? Inox 1.4429 (X2CrNiMoN17-13-3) là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo