Inox 1.4640 là gì

 

Inox 1.4640 là gì?

Inox 1.4640 (X15CrNiSi25-21) là một loại thép không gỉ chịu nhiệt thuộc nhóm austenitic, có hàm lượng Crom (Cr), Niken (Ni) và Silic (Si) cao. Loại thép này được thiết kế đặc biệt để chịu nhiệt độ cao, môi trường oxy hóa mạnh và có khả năng chống mài mòn tốt.

Đặc tính của Inox 1.4640

  1. Khả năng chịu nhiệt tốt

    • Chịu được nhiệt độ lên đến 1100°C trong điều kiện khí quyển oxy hóa.
    • Có khả năng chống lại sự oxi hóa và cacbon hóa ở nhiệt độ cao.
  2. Chống ăn mòn cao

    • Tốt trong môi trường oxy hóa mạnh.
    • Không phù hợp với môi trường axit hoặc chloride (như nước biển) vì có thể bị ăn mòn điểm.
  3. Tính cơ học ổn định

    • Độ bền cao, không bị giòn ở nhiệt độ cao.
    • Có thể gia công và hàn được nhưng cần kiểm soát nhiệt độ khi hàn.
  4. Chống mài mòn tốt

    • Nhờ hàm lượng Silic cao, Inox 1.4640 có khả năng chống mài mòn tốt trong môi trường nhiệt độ cao.
  5. Tính hàn

    • Có thể hàn được, nhưng cần ủ sau hàn để tránh nứt.
  6. Không nhiễm từ

    • Không có từ tính trong điều kiện thường do thuộc nhóm thép không gỉ austenitic.

Thành phần hóa học của Inox 1.4640

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.15
Si (Silic) 2.00 – 3.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 24.0 – 26.0
Ni (Niken) 20.0 – 22.0
Fe (Sắt) Cân bằng

???? Điểm đặc biệt của inox 1.4640 là hàm lượng Silic cao (~3%), giúp tăng khả năng chịu nhiệt và chống oxi hóa.

Ứng dụng của Inox 1.4640

  • Ngành công nghiệp nhiệt luyện: Lò nung, buồng đốt, bộ trao đổi nhiệt.
  • Ngành hóa dầu: Đường ống, bồn chứa hóa chất chịu nhiệt.
  • Ngành hàng không: Bộ phận động cơ phản lực.
  • Ngành sản xuất xi măng: Bộ phận tiếp xúc với nhiệt độ cao.
  • Ngành luyện kim: Thùng chứa, lưới lọc chịu nhiệt.

So sánh Inox 1.4640 với Inox 310S (1.4845) & 304 (1.4301)

Tiêu chí Inox 1.4640 Inox 310S (1.4845) Inox 304 (1.4301)
Chịu nhiệt Rất tốt (~1100°C) Rất tốt (~1150°C) Trung bình (~800°C)
Chống ăn mòn Tốt trong môi trường oxy hóa Tốt Trung bình
Độ bền cơ học Cao Trung bình Trung bình
Khả năng gia công Trung bình Trung bình Tốt
Tính hàn Khá tốt Tốt Rất tốt
Nhiễm từ Không Không Không

Kết luận

Inox 1.4640 (X15CrNiSi25-21) là thép không gỉ chịu nhiệt austenitic, có khả năng chịu nhiệt cao (~1100°C), chống oxy hóa mạnh và chống mài mòn tốt nhờ hàm lượng Silic cao. Đây là vật liệu lý tưởng cho ngành công nghiệp nhiệt luyện, hóa dầu, hàng không và luyện kim, nhưng không phù hợp với môi trường axit hoặc nước biển.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox S42900 là gì

    Inox S42900 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Inox S42900 [...]

    Giá Nickelvac 825: Cập Nhật Mới Nhất, So Sánh Giá & Mua Ở Đâu?

    Giá Nickelvac 825 luôn là yếu tố then chốt ảnh hưởng trực tiếp đến lợi [...]

    Cây Tròn Đặc Inox Phi 88 Là Gì

    ???? Cây Tròn Đặc Inox Phi 88 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Lợi Ích [...]

    Inox X2CrNiMo17-12-2 là gì

    Inox X2CrNiMo17-12-2: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox X2CrNiMo17-12-2 là một loại thép [...]

    Inox 403S17

      Inox 403S17: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 403S17 là một loại [...]

    Cây Tròn Đặc Inox Phi 155 Là Gì

    ???? Cây Tròn Đặc Inox Phi 155 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Lợi Ích [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 210

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 210 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Inox 430S15 là gì

    Inox 430S15 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Inox 430S15 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo