Inox 1.4373 là gì

 

Inox 1.4373 là gì?

Inox 1.4373 (X8CrMnNiN18-9) là một loại thép không gỉ austenitic chứa Mangan (Mn) cao, thay thế một phần Niken (Ni) để giảm chi phí sản xuất. Loại inox này thuộc nhóm thép không gỉ austenitic Mangan cao, có tính chất tương tự inox 304 nhưng với độ bền cơ học cao hơn và chi phí thấp hơn.

Đặc tính của Inox 1.4373

  1. Khả năng chống ăn mòn tốt

    • Tương đương với inox 304 trong môi trường thông thường.
    • Chống ăn mòn tốt trong môi trường axit yếu và kiềm nhẹ.
    • Không phù hợp với môi trường hóa chất mạnh hoặc nước biển.
  2. Độ bền cơ học cao hơn inox 304

    • Hàm lượng Mangan cao giúp tăng cường độ bền kéo và độ cứng.
    • Có thể thay thế inox 304 trong nhiều ứng dụng cơ khí chịu lực cao.
  3. Khả năng hàn tốt

    • Có thể hàn dễ dàng bằng các phương pháp MIG, TIG.
    • Không cần xử lý nhiệt sau hàn trong hầu hết các trường hợp.
  4. Khả năng gia công tốt

    • Dễ uốn, cán, dập nhưng có thể gây mòn dao cắt nhanh hơn so với inox 304 do độ cứng cao hơn.
  5. Từ tính nhẹ

    • Ở trạng thái nguyên bản, inox 1.4373 không nhiễm từ.
    • Có thể xuất hiện tính nhiễm từ nhẹ sau khi gia công nguội.

Thành phần hóa học của Inox 1.4373

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.10
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) 6.00 – 10.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 17.00 – 19.00
Ni (Niken) 8.00 – 10.00
N (Nitơ) ≤ 0.25
Fe (Sắt) Cân bằng

???? Mangan (Mn) cao giúp giảm lượng Niken (Ni), làm inox 1.4373 có giá thành rẻ hơn inox 304 nhưng vẫn giữ được tính chất cơ học tốt.

Ứng dụng của Inox 1.4373

  • Ngành công nghiệp ô tô: Khung xe, bộ phận chịu lực.
  • Ngành xây dựng: Lan can, cầu thang, kết cấu thép.
  • Ngành sản xuất thiết bị gia dụng: Bếp công nghiệp, dụng cụ nhà bếp.
  • Ngành cơ khí: Trục, bánh răng, bulong, lò xo.

So sánh Inox 1.4373 với Inox 304 & 201

Tiêu chí Inox 1.4373 Inox 304 Inox 201
Chống ăn mòn Tốt Rất tốt Trung bình
Độ bền cơ học Cao Trung bình Cao
Khả năng hàn Tốt Rất tốt Tốt
Từ tính Hơi nhiễm từ khi gia công nguội Không nhiễm từ Có thể nhiễm từ
Ứng dụng Cơ khí, ô tô, xây dựng Thực phẩm, y tế, công nghiệp Gia dụng, nội thất

Kết luận

Inox 1.4373 (X8CrMnNiN18-9) là một loại thép không gỉ austenitic chứa Mangan cao, có tính chất tương tự inox 304 nhưng với độ bền cơ học cao hơn và chi phí thấp hơn. Loại inox này phù hợp cho các ứng dụng cơ khí, ô tô, xây dựng và sản xuất thiết bị gia dụng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Đồng Hợp Kim CuZn15: Tính Chất, Ứng Dụng & Báo Giá

    Đồng Hợp Kim CuZn15 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

    Inox 1.4597 là gì

      Inox 1.4597 là gì? Inox 1.4597 (X6CrMoNbN21-11-2) là một loại thép không gỉ austenitic-martensitic [...]

    Inox 440A là gì

      Inox 440A là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. [...]

    INOX X2CrNiMoCuN25-6-3 LÀ GÌ

    INOX X2CrNiMoCuN25-6-3 – CÔNG DỤNG, ĐẶC TÍNH, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ GIÁ CẢ MỚI [...]

    Inox X2CrTi21 là gì

    Inox X2CrTi21 là gì? Đặc tính, Thành phần hóa học và Ứng dụng Inox X2CrTi21 [...]

    Đồng Hợp Kim C31600: Bảng Giá, Ứng Dụng & Thành Phần Hoá Học

    Đồng Hợp Kim C31600 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng công [...]

    Inox 03X17H14M2 là gì

    Inox 03X17H14M2 là gì? Inox 03X17H14M2 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 75

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 75 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo