Inox 1.4550 (X6CrNiMoTi17-12-2) là gì

Inox 1.4550 (X6CrNiMoTi17-12-2) là gì?

Inox 1.4550, còn được gọi là X6CrNiMoTi17-12-2, là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, có khả năng chống ăn mòn cao nhờ vào thành phần Molypden (Mo) và Titan (Ti). Đây là phiên bản ổn định của inox 316 với khả năng chống ăn mòn liên kết hạt cao hơn, thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường hóa chất, hàng hải, và nhiệt độ cao.

Đặc tính của Inox 1.4550 (X6CrNiMoTi17-12-2)

  1. Chống ăn mòn tốt 
    • Nhờ hàm lượng Cr (~17%), Ni (~12%) và Mo (~2%), inox 1.4550 có khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ nứt tốt hơn inox 304.
    • Phù hợp với môi trường có hóa chất ăn mòn nhẹ, nước biển và môi trường có nhiệt độ cao.
  2. Chịu nhiệt tốt 
    • Nhờ Titanium (Ti) giúp ổn định cấu trúc, inox 1.4550 có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 850°C mà không bị giòn hay suy giảm cơ tính.
  3. Tính hàn tốt 
    • Có thể hàn bằng các phương pháp phổ biến như TIG, MIG, nhưng không cần xử lý nhiệt sau hàn nhờ Titanium giúp ngăn ngừa kết tủa cacbua.
  4. Khả năng gia công trung bình 
    • Dễ gia công hơn inox 316 nhưng khó hơn so với inox 304 do có thêm Titan.

Thành phần hóa học của Inox 1.4550

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 16.5 – 18.5
Ni (Niken) 10.5 – 13.5
Mo (Molypden) 2.00 – 2.50
Ti (Titanium) ≥ 5 × C%
Fe (Sắt) Cân bằng

???? Titanium (Ti) giúp inox 1.4550 ổn định cấu trúc, chống ăn mòn trong môi trường nhiệt độ cao và ngăn chặn hiện tượng nhạy cảm hóa.

Ứng dụng của Inox 1.4550

  • Công nghiệp hàng hải: Phụ kiện tàu biển, bồn chứa nước biển.
  • Ngành hóa chất: Bồn chứa hóa chất, thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Ngành dầu khí: Đường ống dẫn dầu, thiết bị khai thác.
  • Thiết bị y tế: Dụng cụ phẫu thuật, thiết bị cấy ghép.

So sánh Inox 1.4550 với Inox 316 & Inox 321

Tiêu chí Inox 1.4550 Inox 316 Inox 321
Chống ăn mòn Tốt Rất tốt Trung bình
Chống ăn mòn kẽ nứt Tốt Rất tốt Trung bình
Độ bền nhiệt Cao (~850°C) Trung bình (~750°C) Cao (~900°C)
Tính hàn Tốt Rất tốt Tốt
Khả năng gia công Trung bình Trung bình Dễ gia công

Kết luận

Inox 1.4550 (X6CrNiMoTi17-12-2) là một loại thép không gỉ austenitic có chứa Titanium (Ti) để tăng độ bền nhiệt, giúp nó chống ăn mòn tốt trong môi trường hóa chất và nước biển, đồng thời chống kết tủa cacbua khi hàn. Loại thép này phù hợp cho công nghiệp hàng hải, dầu khí, hóa chất và thiết bị y tế.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Cuộn Titan Grades 7: Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn Cao – Ứng Dụng

    Khám phá sức mạnh vượt trội của Cuộn Titan Grade 7: Giải pháp tối ưu [...]

    Đồng Hợp Kim CuSn8: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất

    Đồng Hợp Kim CuSn8 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

    Inox STS321 là gì

      Inox STS321 là gì? Inox STS321 là thép không gỉ thuộc nhóm austenitic, tương [...]

    Inox UNS S31700 là gì

      Inox UNS S31700 là gì? Inox UNS S31700 là một loại thép không gỉ [...]

    Inox 1.4462 là gì

    Inox 1.4462 là gì? Inox 1.4462, còn được gọi là Duplex Stainless Steel 2205 hoặc [...]

    Inox X2CrMoTi18-2 là gì

    Inox X2CrMoTi18-2 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Inox X2CrMoTi18-2 [...]

    Inox 0Cr26Ni5Mo2 là gì

      INOX 0Cr26Ni5Mo2 LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH CỦA INOX 0Cr26Ni5Mo2, THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA [...]

    Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là gì

      Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là gì? Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là một loại thép không gỉ Austenitic-Mangan (Manganese [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo