Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là gì

 

Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là gì?

Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là một loại thép không gỉ Austenitic-Mangan (Manganese Austenitic Stainless Steel), chứa hàm lượng Cr (Crom), Mn (Mangan), Ni (Niken) và N (Nitơ) cao. Loại inox này có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ dẻo dai tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm và xây dựng.

Đặc tính của Inox 10Cr17Mn6Ni4N20

1. Khả năng chống ăn mòn tốt

  • Khả năng chống ăn mòn tương đương inox 304, đặc biệt tốt trong môi trường có axit nhẹ, muối và hóa chất công nghiệp.
  • Kháng tốt các hiện tượng rỗ bề mặt và ăn mòn kẽ trong điều kiện ẩm ướt.

2. Độ bền cơ học cao

  • Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 có độ bền kéo tốt, cao hơn so với inox 304 nhờ có hàm lượng Nitơ cao.
  • Độ cứng tương đối cao nhưng vẫn giữ được tính dẻo dai.

3. Khả năng chịu nhiệt

  • Có thể hoạt động trong dải nhiệt từ -200°C đến khoảng 800°C.
  • Ở nhiệt độ cao hơn, có thể xuất hiện pha sigma, làm giảm độ bền.

4. Khả năng hàn và gia công

  • Dễ hàn, không cần xử lý nhiệt sau khi hàn.
  • Gia công dễ dàng bằng các phương pháp thông thường.

Thành phần hóa học của Inox 10Cr17Mn6Ni4N20

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.10
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Mangan) 5.00 – 7.00
P (Photpho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 16.0 – 18.0
Ni (Niken) 3.50 – 4.50
N (Nitơ) 0.15 – 0.25

Ứng dụng của Inox 10Cr17Mn6Ni4N20

1. Công nghiệp thực phẩm và y tế

  • Dùng trong bồn chứa thực phẩm, hệ thống đường ống thực phẩm, thiết bị sản xuất dược phẩm.

2. Công nghiệp hóa chất và dầu khí

  • Sử dụng trong bồn chứa hóa chất, ống dẫn dầu khí, thiết bị trao đổi nhiệt.

3. Công nghiệp xây dựng

  • Ứng dụng trong lan can, cầu thang, kết cấu thép ngoài trời, hệ thống ống nước.

4. Công nghiệp ô tô và hàng hải

  • Được sử dụng trong bộ phận động cơ, ống xả, hệ thống khung gầm nhờ độ bền cao.

Kết luận

Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là một lựa chọn thay thế hiệu quả cho inox 304, với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và chi phí hợp lý hơn. Nó được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, hóa chất, dầu khí và xây dựng. Nhờ vào tính linh hoạt, dễ gia công và khả năng chịu nhiệt tốt, đây là một loại thép không gỉ phù hợp cho nhiều lĩnh vực yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox 1.4833

      Inox 1.4833: Đặc Tính, Thành Phần Hóa Học và Ứng Dụng Inox 1.4833 là [...]

    Giá Ống inox 304 phi 50

    Giá Ống inox 304 phi 50 bao nhiêu? Giá ống inox 304 phi 50 – [...]

    Giá Inconel 625 Hôm Nay: Báo Giá, Mua Ở Đâu Tốt Nhất?

    Giá cả biến động của Inconel 625 luôn là mối quan tâm hàng đầu của [...]

    Inox 2347

    Inox 2347 – Công dụng, Đặc tính và Thành phần hóa học mới nhất Inox [...]

    Inox 18Cr2Mo

      Inox 18Cr2Mo: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 18Cr2Mo là một loại [...]

    Inox STS202 là gì

      Inox STS202 là gì? Inox STS202 là một loại thép không gỉ thuộc dòng [...]

    Inox X20Cr13 là gì

    Inox X20Cr13 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. Inox [...]

    Láp Titan Gr1: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng & Thông Số

    Láp Titan Gr1 đang ngày càng khẳng định vị thế không thể thay thế trong [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo