INOX UNS S30415 LÀ GÌ

INOX UNS S30415 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1. INOX UNS S30415 LÀ GÌ?

Inox UNS S30415 là một loại thép không gỉ austenitic được cải tiến từ inox 304 tiêu chuẩn với hàm lượng crom (Cr) và silic (Si) cao hơn. Nhờ vào thành phần hóa học đặc biệt này, inox S30415 có khả năng chịu nhiệt tốt hơn, chống oxy hóa cao và có độ bền cơ học vượt trội.

Loại inox này thường được sử dụng trong các ứng dụng nhiệt độ cao như lò nung, thiết bị trao đổi nhiệt, hệ thống khí thải và các ngành công nghiệp hóa dầu.

2. ĐẶC TÍNH CỦA INOX UNS S30415

2.1. Chịu nhiệt và chống oxy hóa cao

  • Có thể chịu nhiệt độ lên đến 1100°C trong môi trường oxy hóa.
  • Hàm lượng Silicon cao giúp tăng khả năng chống oxy hóa, đặc biệt trong điều kiện nhiệt độ cao liên tục.

2.2. Khả năng chống ăn mòn tốt

  • Chống ăn mòn tốt hơn inox 304 tiêu chuẩn, đặc biệt là trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Khả năng chống lại các loại axit nhẹ và môi trường giàu khí lưu huỳnh.

2.3. Độ bền cơ học cao

  • Độ bền và khả năng chịu lực tốt hơn inox 304 thông thường.
  • Không bị giòn hoặc nứt khi tiếp xúc với nhiệt độ cao trong thời gian dài.

2.4. Dễ gia công và hàn tốt

  • Dễ dàng hàn bằng các phương pháp hàn thông dụng như TIG, MIG, SMAW.
  • Có thể gia công cơ khí tốt nhưng cần sử dụng dụng cụ chuyên dụng do độ cứng cao hơn inox 304.

2.5. Ứng dụng phổ biến

  • Lò nung, hệ thống trao đổi nhiệt, nồi hơi.
  • Công nghiệp hóa dầu, sản xuất xi măng, thiết bị khí thải.
  • Linh kiện chịu nhiệt trong ngành ô tô, hàng không.
  • Các bộ phận tiếp xúc với nhiệt độ cao trong thời gian dài.

3. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX UNS S30415

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.05
Si (Silicon) 1.20 – 2.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.040
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 18.0 – 20.0
Ni (Niken) 8.0 – 10.5
N (Nitơ) ≤ 0.10
Fe (Sắt) Còn lại

So với inox 304 tiêu chuẩn, inox UNS S30415 có hàm lượng Silicon (Si) cao hơn, giúp cải thiện khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt, phù hợp với các ứng dụng nhiệt độ cao.

4. KẾT LUẬN

Inox UNS S30415 là một phiên bản nâng cấp của inox 304, với khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa tốt hơn nhờ hàm lượng Silicon cao. Nó được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nhiệt độ cao như lò nung, hệ thống trao đổi nhiệt, ngành hóa dầu và sản xuất xi măng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Giá Nicrofer 5716: Báo Giá, Mua Ở Đâu Giá Tốt Nhất? Nhà Cung Cấp

    Trong lĩnh vực vật liệu Nicrofer 5716, việc nắm bắt thông tin giá chính xác [...]

    Inox 1.4122 là gì

      Inox 1.4122 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. [...]

    Inox X50CrMoV15 là gì

    Inox X50CrMoV15 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. Inox [...]

    Inox Z6CND17.12 – Công dụng, Phân loại và Giá bán mới nhất hiện nay

    Inox Z6CND17.12 là gì? Inox Z6CND17.12 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Inox Y1Cr18Ni9Se là gì

      Inox Y1Cr18Ni9Se là gì? Inox Y1Cr18Ni9Se là một loại thép không gỉ austenitic, thuộc [...]

    Inox X1CrNiMoCuN20-18-7 là gì

      Inox X1CrNiMoCuN20-18-7 là gì? Inox X1CrNiMoCuN20-18-7 là thép không gỉ austenitic cao cấp, có [...]

    Ống Titan Grade 23: Mua Giá Tốt, Thông Số Kỹ Thuật, Ứng Dụng Y Tế

    Ống Titan Grades 23 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng đòi hỏi [...]

    Inox X6CrNiNb18-10

      Inox X6CrNiNb18-10: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox X6CrNiNb18-10 là một loại [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo