Inox 1.4301 là gì

 

Inox 1.4301 là gì?

Inox 1.4301 (X5CrNi18-10) là một loại thép không gỉ austenitic tiêu chuẩn, còn được biết đến với tên gọi AISI 304. Đây là loại inox phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công, độ bền cao và chi phí hợp lý.

Đặc tính của Inox 1.4301

  1. Khả năng chống ăn mòn tốt

    • Chống ăn mòn rất tốt trong môi trường thông thường, như không khí, nước, thực phẩm và hóa chất nhẹ.
    • Không thích hợp trong môi trường axit mạnh hoặc nước biển, vì có thể bị ăn mòn điểm do clorua.
  2. Dễ hàn và gia công

    • Có thể hàn bằng tất cả các phương pháp thông thường mà không cần xử lý nhiệt sau hàn.
    • Dễ cắt, dập, uốn và đánh bóng, thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
  3. Độ bền cơ học cao

    • Độ bền và độ dẻo tốt, thích hợp cho các ứng dụng chịu lực trung bình.
    • Sau khi gia công nguội, có thể tăng độ cứng và độ bền.
  4. Không nhiễm từ (hoặc nhiễm từ rất nhẹ)

    • Ở trạng thái ủ (annealed), inox 1.4301 không có từ tính.
    • Sau khi gia công nguội (ví dụ: kéo nguội, dập), có thể xuất hiện từ tính nhẹ.
  5. Chịu nhiệt tốt

    • Có thể chịu nhiệt lên đến 870°C trong thời gian ngắn.
    • Không khuyến khích sử dụng ở nhiệt độ 400 – 800°C trong thời gian dài vì có thể bị giảm độ bền do kết tủa crom cacbua.

Thành phần hóa học của Inox 1.4301

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.07
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 17.5 – 19.5
Ni (Niken) 8.0 – 10.5
Fe (Sắt) Cân bằng

Ứng dụng của Inox 1.4301

  • Ngành thực phẩm: Thiết bị nhà bếp, bàn inox, bồn chứa thực phẩm, dụng cụ chế biến thực phẩm.
  • Ngành y tế: Dụng cụ y tế, bàn mổ, tủ y tế, thiết bị trong phòng thí nghiệm.
  • Ngành hóa chất: Bình chứa hóa chất nhẹ, đường ống, bồn trộn.
  • Xây dựng và trang trí nội thất: Lan can, cầu thang, thang máy, cửa inox.
  • Công nghiệp cơ khí: Phụ tùng ô tô, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn dầu khí.

Kết luận

Inox 1.4301 (AISI 304) là một trong những loại inox phổ biến nhất, với khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Tuy nhiên, trong môi trường nước biển hoặc hóa chất mạnh, inox 1.4301 có thể bị ăn mòn điểm, do đó không phù hợp cho các ứng dụng chịu axit hoặc nước mặn. Nếu cần inox có khả năng chống ăn mòn cao hơn, có thể sử dụng inox 316 (1.4401).

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox X2CrNiMo18-15-4 là gì

      Inox X2CrNiMo18-15-4 là gì? Inox X2CrNiMo18-15-4 là một loại thép không gỉ Austenitic có [...]

    Đồng Hợp Kim CW453K: Bảng Giá, Ứng Dụng, Thông Số Kỹ Thuật

    Trong ngành vật liệu, hợp kim đồng, việc nắm vững thông tin về Đồng Hợp [...]

    Inox 10X17H13M3T là gì

      Inox 10X17H13M3T là gì? Inox 10X17H13M3T là một loại thép không gỉ thuộc nhóm [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn40Pb1Al: Thành Phần, Tính Chất & Ứng Dụng

    Đồng Hợp Kim CuZn40Pb1Al đóng vai trò then chốt trong ngành công nghiệp cơ khí [...]

    Inox 1.4477 là gì

    Inox 1.4477 là gì? Thành phần hóa học và đặc tính nổi bật ???? Inox [...]

    Đồng Hợp Kim C62300: Đặc Tính, Ứng Dụng Hàng Hải & Báo Giá

    Đồng Hợp Kim C62300 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ [...]

    Inox SUS316J1 là gì

      Inox SUS316J1 là gì? Inox SUS316J1 là một biến thể của thép không gỉ [...]

    Inox 430S15 là gì

    Inox 430S15 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Inox 430S15 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo