Inox 1.4305 là gì

 

Inox 1.4305 là gì?

Inox 1.4305 (X8CrNiS18-9) là một loại thép không gỉ austenitic có hàm lượng lưu huỳnh (S) cao, còn được gọi là AISI 303. Đặc điểm nổi bật của inox 1.4305 là dễ gia công cắt gọt, do đó thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và khả năng gia công nhanh.

Tuy nhiên, do hàm lượng lưu huỳnh cao, inox 1.4305 có khả năng chống ăn mòn kém hơn so với các loại inox 304 (1.4301) hay 316 (1.4401).

Đặc tính của Inox 1.4305

  1. Dễ gia công cắt gọt

    • Nhờ có lưu huỳnh (S) trong thành phần, inox 1.4305 có tính gia công cơ khí tuyệt vời, đặc biệt là trên máy tiện CNC.
    • Phù hợp để gia công các chi tiết nhỏ, phức tạp, yêu cầu độ chính xác cao.
  2. Chống ăn mòn trung bình

    • Chống ăn mòn kém hơn inox 304 (1.4301) do lưu huỳnh có thể tạo ra các điểm ăn mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất mạnh.
    • Không phù hợp cho môi trường axit mạnh, nước biển hoặc hóa chất có chứa clorua (Cl⁻).
    • Khả năng chống ăn mòn có thể được cải thiện bằng cách đánh bóng bề mặt để giảm sự tập trung của lưu huỳnh.
  3. Không thể hàn tốt

    • Do hàm lượng lưu huỳnh cao, inox 1.4305 rất khó hàn.
    • Nếu cần hàn, nên sử dụng inox 1.4301 (304) hoặc inox 1.4404 (316L) thay thế.
  4. Không nhiễm từ (hoặc nhiễm từ nhẹ)

    • Ở trạng thái ủ (annealed), inox 1.4305 không có từ tính.
    • Tuy nhiên, sau khi gia công nguội hoặc cắt gọt, có thể xuất hiện từ tính nhẹ.
  5. Chịu nhiệt vừa phải

    • Có thể chịu nhiệt lên đến 650°C trong thời gian ngắn.
    • Không nên sử dụng trong khoảng 400 – 800°C trong thời gian dài vì có thể bị giảm độ bền do kết tủa crom cacbua.

Thành phần hóa học của Inox 1.4305

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.10
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) 0.15 – 0.35
Cr (Crom) 17.0 – 19.0
Ni (Niken) 8.0 – 10.0
Fe (Sắt) Cân bằng

Ứng dụng của Inox 1.4305

  • Gia công cơ khí chính xác: Linh kiện CNC, ốc vít, bu lông, trục quay, bánh răng, khớp nối.
  • Ngành hàng không vũ trụ: Các bộ phận cơ khí nhỏ yêu cầu gia công chính xác.
  • Thiết bị công nghiệp: Linh kiện máy móc, thiết bị đo lường, van điều áp.
  • Ngành thực phẩm (hạn chế): Chỉ sử dụng trong các môi trường không tiếp xúc trực tiếp với axit thực phẩm hoặc muối.

Kết luận

Inox 1.4305 (AISI 303) là một loại thép không gỉ có khả năng gia công cơ khí xuất sắc nhưng khả năng chống ăn mòn kémkhông phù hợp để hàn. Nếu cần inox có tính gia công tốt hơn nhưng vẫn có chống ăn mòn cao, có thể xem xét inox 1.4301 (304) hoặc 1.4404 (316L).

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox 1.4306 là gì

      Inox 1.4306 là gì? Inox 1.4306 (X2CrNi19-11) là một loại thép không gỉ austenitic, [...]

    INOX X2CrNiMoSi18-5-3 LÀ GÌ

    INOX X2CrNiMoSi18-5-3 – CÔNG DỤNG, ĐẶC TÍNH, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ GIÁ CẢ MỚI [...]

    Inox SAE 51446 là gì

      Inox SAE 51446: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox SAE 51446 là [...]

    Inox SAE 30303 là gì

    Inox SAE 30303 là gì? Inox SAE 30303 là một loại thép không gỉ Austenitic, [...]

    Lục giác 316 là gì?

    Lục giác 316 là gì? Lục giác inox là khả năng hàn và formability là [...]

    Đồng Hợp Kim C73500: Đặc Tính, Ứng Dụng, Giá & Mua Ở Đâu?

    Đồng Hợp Kim C73500 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

    INOX 304L LÀ GÌ

      INOX 304L – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX 304L LÀ [...]

    Inox STS316N là gì

    Inox STS316N là gì? Inox STS316N là một loại thép không gỉ thuộc nhóm austenitic, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo