Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 350

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 350 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm

1. Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 350 là gì?

Láp tròn đặc inox 630 Phi 350 (Ø350mm) là dòng thép không gỉ hóa bền kết tủa (Precipitation Hardening – PH), hay còn được gọi là thép 17-4PH. Đây là vật liệu có độ cứng cao, độ bền cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp cho các môi trường làm việc khắc nghiệt trong cơ khí, dầu khí, hàng không, y tế, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác.

Với đường kính 350mm, inox 630 Phi 350 là sự lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết chịu tải lớn, trục quay công nghiệp, bánh răng, van áp suất cao và nhiều ứng dụng quan trọng khác.

2. Thành Phần Hóa Học của Inox 630 Phi 350

Thành phần hóa học của inox 630 giúp nó có tính cơ học cao, khả năng chịu nhiệt tốt và chống oxy hóa mạnh:

  • Chromium (Cr): 15.0 – 17.5%
  • Nickel (Ni): 3.0 – 5.0%
  • Copper (Cu): 3.0 – 5.0%
  • Manganese (Mn): ≤ 1.0%
  • Silicon (Si): ≤ 1.0%
  • Carbon (C): ≤ 0.07%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.04%
  • Sulfur (S): ≤ 0.03%

Nhờ thành phần này, inox 630 Phi 350 có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả và có thể xử lý nhiệt để tăng độ cứng theo nhu cầu sử dụng.

3. Đặc Tính Nổi Bật của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 350

✔ Độ bền cơ học cao

  • Độ bền kéo: 930 – 1310 MPa sau xử lý nhiệt.
  • Độ cứng ổn định, ít bị biến dạng khi chịu tải trọng lớn.

✔ Chống ăn mòn tốt

  • Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao trong môi trường hóa chất, dầu khí, nước biển, và môi trường có độ ẩm cao.
  • Ít bị han gỉ, giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

✔ Dễ gia công và xử lý nhiệt

  • Dễ dàng thực hiện các quy trình tiện, phay, cắt, hàn, mài theo yêu cầu kỹ thuật.
  • Có thể gia tăng độ cứng thông qua xử lý nhiệt mà vẫn giữ được độ bền và khả năng chống ăn mòn.

✔ Ổn định kích thước, ít biến dạng

  • Sau xử lý nhiệt, inox 630 giữ được độ chính xác cao, không bị cong vênh trong quá trình sử dụng.

4. Ứng Dụng của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 350

Nhờ vào những đặc tính vượt trội, inox 630 Phi 350 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:

✔ Ngành cơ khí chính xác

  • Gia công trục quay lớn, bánh răng, khuôn mẫu, chi tiết máy chịu lực cao.
  • Sản xuất máy móc công nghiệp, hệ thống truyền động công suất lớn.

✔ Ngành y tế

  • Chế tạo thiết bị y tế, vít chỉnh hình, dao kéo phẫu thuật.
  • Dùng trong các máy móc hỗ trợ y khoa, thiết bị cấy ghép.

✔ Ngành hàng không – vũ trụ

  • Ứng dụng trong chế tạo cánh tuabin, động cơ máy bay, hệ thống điều khiển.
  • Cấu kiện chịu tải trọng lớn trong ngành hàng không và vũ trụ.

✔ Ngành dầu khí và hóa chất

  • Sản xuất van chịu áp suất cao, trục bơm, đường ống dẫn dầu khí, hệ thống lọc hóa dầu.
  • Khả năng chịu ăn mòn và nhiệt độ cao giúp sản phẩm hoạt động bền bỉ trong môi trường dầu khí.

✔ Ngành công nghiệp thực phẩm

  • Dùng trong các hệ thống băng tải, thiết bị chế biến thực phẩm, khuôn ép nhựa thực phẩm.
  • Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm nhờ vào tính chống ăn mòn tốt.

5. Tóm Lại

Láp tròn đặc inox 630 Phi 350 là vật liệu cao cấp với độ bền vượt trội, chịu tải lớn, chống ăn mòn và dễ gia công, phù hợp với các ngành cơ khí, dầu khí, hàng không, y tế, thực phẩm và công nghiệp nặng.

Với đường kính 350mm, sản phẩm này đáp ứng tốt các yêu cầu về độ cứng, độ bền và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

Tham Khảo:

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Giá inox 304 bao nhiêu 1 kg?

    Giá inox 304 bao nhiêu 1 kg? Giá hợp là bình quân gia quyền của [...]

    INOX UNS S30600 LÀ GÌ

    INOX UNS S30600 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX UNS S30600 [...]

    Inox 1.4017 là gì

    Inox 1.4017 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Inox 1.4017 [...]

    Inox UNS S41000 là gì

    Inox UNS S41000 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. [...]

    INOX UNS S31000 LÀ GÌ

      INOX UNS S31000 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX UNS [...]

    Inox SUS404N1 – Đặc tính, Thành phần hóa học và giá cả hiện nay

    Inox SUS404N1 là gì? Inox SUS404N1 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Ferritic [...]

    Đồng Hợp Kim C1020: Tính Chất, Ứng Dụng Điện & Báo Giá

    Đồng Hợp Kim C1020 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

    Đồng Hợp Kim C38000: Ứng Dụng, Tính Chất, Gia Công & Bảng Giá

    Trong ngành công nghiệp kim loại, việc hiểu rõ về Đồng Hợp Kim C38000 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo