INOX 1.4886 LÀ GÌ

INOX 1.4886 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1. INOX 1.4886 LÀ GÌ?

Inox 1.4886, còn được biết đến với tên gọi X8CrNiTi18-10, là một loại thép không gỉ austenitic có khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa cao. Loại inox này được phát triển đặc biệt để sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao, nơi yêu cầu độ bền nhiệt và khả năng chống ăn mòn tối ưu. Nhờ vào thành phần hóa học có chứa Titan (Ti), Inox 1.4886 có khả năng chống ăn mòn liên tinh hiệu quả, giúp kéo dài tuổi thọ của vật liệu trong các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt.

2. ĐẶC TÍNH CỦA INOX 1.4886

2.1. Khả năng chịu nhiệt cao

  • Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ lên đến 850 – 1000°C.
  • Chống oxy hóa tốt trong điều kiện nhiệt độ cao, giúp bảo vệ bề mặt vật liệu.

2.2. Độ bền cơ học vượt trội

  • Duy trì tính dẻo và độ bền cao ngay cả khi làm việc ở nhiệt độ cao.
  • Có khả năng chống nứt do ứng suất nhiệt và va đập mạnh.

2.3. Khả năng chống ăn mòn

  • Chịu được môi trường ăn mòn hóa học nhẹ, bao gồm axit hữu cơ và điều kiện ẩm ướt.
  • Nhờ có Titan (Ti), khả năng chống ăn mòn liên tinh tốt hơn so với các loại inox thông thường.

2.4. Dễ gia công và hàn

  • Có thể hàn bằng nhiều phương pháp như TIG, MIG, MMA mà không làm giảm chất lượng vật liệu.
  • Dễ dàng gia công cơ khí, cắt, uốn và tạo hình cho nhiều ứng dụng công nghiệp.

3. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX 1.4886

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.06 – 0.12
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 17.0 – 19.0
Ni (Niken) 9.0 – 12.0
Ti (Titan) 5 × C – 0.80

Hàm lượng Titan (Ti) trong Inox 1.4886 giúp ngăn ngừa sự hình thành carbide crom, hạn chế nguy cơ ăn mòn liên tinh khi làm việc ở môi trường nhiệt độ cao.

4. KẾT LUẬN

Inox 1.4886 là một loại thép không gỉ austenitic có khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa cao, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt. Với thành phần hóa học chứa Titan, loại inox này có khả năng chống ăn mòn liên tinh hiệu quả, giúp nâng cao tuổi thọ của sản phẩm. Nhờ đặc tính cơ học ổn định và dễ gia công, Inox 1.4886 được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp như năng lượng, hóa dầu, sản xuất lò hơi, hệ thống đường ống dẫn khí nóng và các ứng dụng chịu nhiệt khác.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 165

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 165 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Đồng Hợp Kim Cu-ETP: Bảng Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu Tốt?

    Trong thế giới Vật Liệu Titan, Đồng ETP (Cu-ETP) đóng vai trò then chốt nhờ [...]

    INOX 304H LÀ GÌ

    INOX 304H – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX 304H LÀ GÌ? [...]

    Láp Titan Gr2: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng & Gia Công CNC

    Láp Titan Gr2 là giải pháp hàng đầu cho các ứng dụng kỹ thuật đòi [...]

    Inox STS316L là gì

    Inox STS316L là gì? Inox STS316L là phiên bản có hàm lượng carbon thấp (Low [...]

    Inox 1.4434 là gì

    Inox 1.4434 là gì? Inox 1.4434 (X2CrNiMo18-15-4) là một loại thép không gỉ austenitic thuộc [...]

    Inox X2CrNiN18-7 là gì

    Inox X2CrNiN18-7 là gì? Inox X2CrNiN18-7 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Inox X20Cr13 là gì

    Inox X20Cr13 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo