Inox STS305 là gì

 

Inox STS305 là gì?

Inox STS305 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, tương tự inox STS304, nhưng có hàm lượng Niken (Ni) cao hơn. Nhờ đó, nó có tính dẻo tốt hơn và dễ gia công hơn so với các loại inox tiêu chuẩn như STS304.

Đặc tính của Inox STS305

1. Dễ gia công hơn so với STS304

  • Hàm lượng Niken (Ni) cao hơn giúp inox STS305 mềm hơn và dễ gia công hơn.
  • Đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng dập sâu, uốn, kéo dài mà không bị nứt hoặc biến dạng.

2. Khả năng chống ăn mòn tốt

  • Tương đương với inox STS304, chịu được môi trường ẩm, axit yếu và hóa chất nhẹ.
  • Không bị gỉ sét trong điều kiện thông thường, nhưng không chịu được môi trường có hóa chất mạnh hoặc nước biển lâu dài.

3. Khả năng hàn tốt

  • Có thể hàn dễ dàng bằng các phương pháp thông dụng, nhưng nên dùng vật liệu hàn phù hợp để tránh nứt do nhiệt.
  • Sau khi hàn, không cần xử lý nhiệt nếu ứng dụng không quá khắt khe.

4. Độ bền cơ học thấp hơn STS304

  • Do hàm lượng Niken cao, inox STS305 mềm hơn, nên độ bền kéo và độ cứng thấp hơn so với inox STS304.

Thành phần hóa học của Inox STS305

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.12
Crom (Cr) 17.0 – 19.0
Niken (Ni) 10.5 – 13.0
Mangan (Mn) ≤ 2.0
Silic (Si) ≤ 1.0
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030
Photpho (P) ≤ 0.040
Sắt (Fe) Còn lại

Ứng dụng của Inox STS305

  • Linh kiện điện tử, thiết bị gia dụng: Các bộ phận yêu cầu dập sâu hoặc uốn cong.
  • Công nghiệp ô tô: Các linh kiện cần tạo hình phức tạp.
  • Dụng cụ nhà bếp, đồ dùng sinh hoạt: Chảo, nồi, dao kéo, ống thép trang trí.
  • Công nghiệp thực phẩm: Bồn chứa, thiết bị chế biến thực phẩm.
  • Trang trí nội thất: Cửa, lan can, tay vịn inox.

So sánh Inox STS305 với STS304

Đặc tính STS305 STS304
Hàm lượng Niken (Ni) 10.5 – 13.0% 8.0 – 10.5%
Độ bền cơ học Thấp hơn STS304 Cao hơn
Khả năng chống ăn mòn Tương đương Tốt
Khả năng chịu nhiệt 870 – 925°C 870 – 925°C
Khả năng gia công Dễ dập hơn, mềm hơn Trung bình
Khả năng hàn Tốt Tốt
Giá thành Cao hơn STS304 Trung bình

Kết luận

Inox STS305 là lựa chọn tốt hơn inox STS304 trong các ứng dụng yêu cầu gia công dập sâu, nhờ hàm lượng Niken cao hơn, giúp vật liệu mềm hơn và ít bị nứt. Tuy nhiên, do độ bền cơ học thấp hơn, nó không phù hợp cho các ứng dụng cần chịu tải nặng hoặc môi trường ăn mòn mạnh.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox X2CrMnNiN17-7-5 là gì

      Inox X2CrMnNiN17-7-5 là gì? Inox X2CrMnNiN17-7-5 là một loại thép không gỉ austenitic-martensitic với [...]

    Inox X8CrNiTi18-10 là gì

      Inox X8CrNiTi18-10 là gì? Inox X8CrNiTi18-10 là một loại thép không gỉ austenitic, được [...]

    Đồng Hợp Kim CW456K: Đặc Tính, Ứng Dụng Van Công Nghiệp & Giá

    Đồng Hợp Kim CW456K đang trở thành vật liệu không thể thiếu trong ngành công [...]

    Inox 1.4547 là gì

      Inox 1.4547 là gì? Inox 1.4547 (X1CrNiMoCuN20-18-7) hay còn được gọi là inox 254 [...]

    Inox X5CrNiMo17.13 – Công dụng, Phân loại và giá bán mới nhất hiện nay

    Inox X5CrNiMo17.13 là gì? Inox X5CrNiMo17.13 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Đồng Hợp Kim C34500: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng & Bảng Giá

    Trong thế giới đồng hợp kim, Đồng Hợp Kim C34500 nổi bật như một vật [...]

    Inox UNS S31803 là gì

      Inox UNS S31803 là gì? Inox UNS S31803 là một loại thép không gỉ [...]

    Đồng Hợp Kim CZ133: Tính Chất, Ứng Dụng & Báo Giá Chi Tiết

    Đồng Hợp Kim CZ133 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo