Inox 1.4547 là gì

 

Inox 1.4547 là gì?

Inox 1.4547 (X1CrNiMoCuN20-18-7) hay còn được gọi là inox 254 SMO, là một loại thép không gỉ siêu Austenitichàm lượng Molypden (Mo) và Niken (Ni) rất cao. Loại inox này được thiết kế để chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường chứa ion Cl⁻ (clorua), axit mạnh và nước biển.

Inox 1.4547 được sử dụng phổ biến trong các ngành hóa chất, dầu khí, tàu biển, xử lý nước thải và công nghiệp thực phẩm.

Đặc tính của Inox 1.4547

✅ 1. Chống ăn mòn cực cao

  • Khả năng kháng rỗ (pitting) và ăn mòn kẽ nứt tốt hơn inox 316L, 317L và 904L.
  • Chịu được môi trường axit mạnh như H₂SO₄ (axit sulfuric), HNO₃ (axit nitric), H₃PO₄ (axit photphoric).
  • Chống ăn mòn Clorua (Cl⁻) trong nước biển, nước muối, môi trường hóa chất.

✅ 2. Chịu nhiệt và cơ tính tốt

  • Duy trì độ bền cao ở nhiệt độ lên đến 1000°C.
  • Độ bền kéo (Tensile strength) cao hơn inox 316L & 904L, giúp chịu áp lực lớn trong môi trường khắc nghiệt.

✅ 3. Độ bền cao, dễ gia công

  • Không có từ tính (Non-magnetic).
  • Có thể gia công và hàn bằng TIG, MIG, không cần xử lý nhiệt sau hàn.

Thành phần hóa học của Inox 1.4547

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.02
Si (Silic) ≤ 0.8
Mn (Mangan) ≤ 1.0
P (Phốt pho) ≤ 0.030
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.010
Cr (Crom) 19.5 – 20.5
Ni (Niken) 17.5 – 18.5
Mo (Molypden) 6.0 – 6.5
Cu (Đồng) 0.5 – 1.0
N (Nitơ) 0.18 – 0.22
Fe (Sắt) Cân bằng

???? Hàm lượng Niken (Ni) và Molypden (Mo) cao giúp inox có khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ.
???? Nitơ (N) giúp tăng độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn rỗ.
???? Crom (Cr) tạo lớp màng oxit bảo vệ chống gỉ sét.

Ứng dụng của Inox 1.4547

  • Ngành hóa chất & dầu khí: Bồn chứa hóa chất, hệ thống đường ống trong giàn khoan dầu.
  • Ngành hàng hải: Vỏ tàu, bộ trao đổi nhiệt nước biển, hệ thống làm mát tàu biển.
  • Xử lý nước & môi trường: Nhà máy xử lý nước thải, hệ thống khử muối nước biển.
  • Ngành thực phẩm & y tế: Thiết bị chế biến thực phẩm, máy móc sản xuất dược phẩm.

So sánh Inox 1.4547 với Inox 316L, 904L

Tiêu chí Inox 1.4547 Inox 316L Inox 904L
Chống ăn mòn Cực cao Tốt Rất cao
Chịu Clorua (Cl⁻) Xuất sắc Trung bình Rất tốt
Chịu nhiệt Cao Trung bình Cao
Độ bền kéo Rất cao Trung bình Cao
Từ tính Không có Không có Không có
Giá thành Cao Trung bình Rất cao

Kết luận

Inox 1.4547 (254 SMO) là một trong những loại inox cao cấp nhất với khả năng chống ăn mòn cực tốt trong môi trường hóa chất, nước biển và axit mạnh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ngành dầu khí, hóa chất, tàu biển, thực phẩm và xử lý nước.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox 00Cr27Mo

      Inox 00Cr27Mo: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 00Cr27Mo là một loại [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 600

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 600 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    INOX 320S31 LÀ GÌ

      INOX 320S31 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX 320S31 LÀ [...]

    Titan HopKimTitanGrades5: Tìm Hiểu Tính Chất, Ứng Dụng & Giá

    Titan Hợp Kim Grade 5 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng [...]

    Inox 0Cr18Ni10Ti là gì

      INOX 0Cr18Ni10Ti LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH CỦA INOX 0Cr18Ni10Ti, THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA [...]

    Đồng Hợp Kim C3601: Đặc Tính, Ứng Dụng, Giá & Nhà Cung Cấp Uy Tín

    Đồng Hợp Kim C3601 đang ngày càng chứng minh vai trò không thể thiếu trong [...]

    Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là gì

      Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là gì? Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là một loại thép không gỉ Austenitic-Mangan (Manganese [...]

    Đồng Hợp Kim C56400: Bảng Giá, Ứng Dụng, Tính Chất, Mua Ở Đâu

    Đồng Hợp Kim C56400 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo