Inox 1.4539 là gì

Inox 1.4539 là gì?

Inox 1.4539 (X1NiCrMoCu25-20-5) là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, thuộc nhóm thép hợp kim Cr-Ni-Mo-Cu. Đây là dòng thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ nứt rất cao, đặc biệt trong môi trường axit mạnh, nước biển và hóa chất công nghiệp.

Nó còn được gọi là Inox 904L, một loại thép không gỉ cao cấp thường được sử dụng trong các ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm và hàng hải.

Đặc tính của Inox 1.4539 (904L)

  1. Khả năng chống ăn mòn cực kỳ tốt 
    • Chịu được môi trường axit mạnh như H₂SO₄ (axit sunfuric), HCl (axit clohidric), HNO₃ (axit nitric).
    • Rất bền trong môi trường nước biển, muối clorua (Cl⁻), bể mạ, công nghiệp hóa chất.
    • Chống ăn mòn kẽ nứt và ăn mòn rỗ vượt trội so với inox 316L hoặc 317L.
  2. Độ bền cơ học cao 
    • Độ bền cao hơn inox 316L nhờ hàm lượng Ni (Niken) và Mo (Molypden) cao.
    • Vẫn giữ được độ dẻo và dễ gia công dù có độ bền cao.
  3. Tính hàn tốt 
    • Dễ hàn bằng các phương pháp TIG, MIG, MMA.
    • Không cần xử lý nhiệt sau hàn nhưng có thể ủ ở 1100 – 1150°C để tối ưu tính năng chống ăn mòn.
  4. Dễ gia công và đánh bóng 
    • Inox 1.4539 có khả năng gia công tốt hơn so với các loại inox có Mo cao như 254SMO (1.4547).
    • Bề mặt có thể đánh bóng để tăng tính thẩm mỹ và chống bám bẩn.

Thành phần hóa học của Inox 1.4539 (904L)

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.02
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.035
Cr (Crom) 19.0 – 21.0
Ni (Niken) 24.0 – 26.0
Mo (Molypden) 4.0 – 5.0
Cu (Đồng) 1.0 – 2.0
N (Nitơ) ≤ 0.15
Fe (Sắt) Cân bằng

Ứng dụng của Inox 1.4539 (904L)

  • Ngành hóa chất & dầu khí: Bồn chứa, đường ống dẫn hóa chất ăn mòn mạnh.
  • Xử lý nước biển & công nghiệp hàng hải: Hệ thống đường ống nước biển, van, bơm.
  • Công nghiệp thực phẩm & dược phẩm: Thiết bị sản xuất, hệ thống đường ống, bồn chứa.
  • Lĩnh vực mạ điện & công nghiệp giấy: Các bộ phận tiếp xúc với axit mạnh.
  • Ngành trang sức & đồng hồ cao cấp: Thép không gỉ 904L được Rolex sử dụng để làm vỏ đồng hồ.

So sánh Inox 1.4539 với Inox 316L & 317L

Tiêu chí Inox 1.4539 (904L) Inox 316L (1.4404) Inox 317L (1.4438)
Hàm lượng Ni (Niken) 24 – 26% 10 – 14% 11 – 15%
Hàm lượng Mo (Molypden) 4 – 5% 2 – 2.5% 3 – 4%
Hàm lượng Cu (Đồng) 1 – 2% Không có Không có
Chống ăn mòn axit mạnh Xuất sắc Tốt Rất tốt
Chống ăn mòn nước biển Xuất sắc Trung bình Tốt
Độ bền cơ học Cao Trung bình Trung bình
Ứng dụng Hóa chất, dầu khí, nước biển, trang sức Công nghiệp thực phẩm, dân dụng Công nghiệp hóa chất, xử lý nước

Kết luận

Inox 1.4539 (904L) là dòng thép không gỉ cao cấp, với chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit mạnh và nước biển.

Nó là lựa chọn tối ưu cho ngành hóa chất, dầu khí, hàng hải và xử lý nước biển, đặc biệt trong môi trường có axit sunfuric (H₂SO₄) và clorua (Cl⁻) cao.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Đồng Hợp Kim C79800: Đặc Tính, Ứng Dụng & Bảng Giá Mới Nhất

    Trong thế giới Vật Liệu Titan, Đồng Hợp Kim C79800 đóng vai trò then chốt [...]

    INOX UNS S20430 LÀ GÌ

      INOX UNS S20430 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX UNS [...]

    Inox 1.4305 là gì

      Inox 1.4305 là gì? Inox 1.4305 (X8CrNiS18-9) là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    INOX 316L LÀ GÌ

    INOX 316L – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX 316L LÀ GÌ? [...]

    Cây Tròn Đặc Inox Phi 40 Là Gì

    ???? Cây Tròn Đặc Inox Phi 40 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Lợi Ích [...]

    Đồng Hợp Kim CW021A: Bảng Giá, Ưu Điểm & Ứng Dụng Mới Nhất

    Đồng Hợp Kim CW021A đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

    Inox 06Cr18Ni11Ti là gì

      Inox 06Cr18Ni11Ti là gì? Inox 06Cr18Ni11Ti là một loại thép không gỉ thuộc nhóm [...]

    Inox X2CrNiMoN18.12 là gì

    Inox X2CrNiMoN18.12 là gì? Inox X2CrNiMoN18.12 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo