Inox 1.4404 là gì

Inox 1.4404 là gì?

Inox 1.4404 (X2CrNiMo17-12-2) là một loại thép không gỉ austenitic thuộc nhóm Cr-Ni-Mo (Crom-Niken-Molypden), có đặc tính tương tự inox 316 (1.4401) nhưng với hàm lượng Carbon thấp hơn (≤ 0.03%). Điều này giúp inox 1.4404 có khả năng chống ăn mòn cao hơn và hạn chế hiện tượng ăn mòn liên kết hạt sau khi hàn.

Đặc tính của Inox 1.4404

  1. Chống ăn mòn vượt trội

    • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 304, đặc biệt trong môi trường có hóa chất hoặc nước biển.
    • Nhờ hàm lượng Molypden (Mo ~ 2%), inox 1.4404 chống lại ăn mòn kẽ hở và ăn mòn rỗ tốt hơn inox 304.
    • Thích hợp cho môi trường có axit sulfuric loãng, axit hữu cơ và kiềm nhẹ.
  2. Chống ăn mòn liên kết hạt sau hàn

    • Do có hàm lượng Carbon rất thấp (≤ 0.03%), inox 1.4404 ít bị kết tủa cacbua tại vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) khi hàn, giúp hạn chế ăn mòn liên kết hạt.
    • Không cần xử lý nhiệt sau hàn trong hầu hết các ứng dụng.
  3. Cơ tính tốt và dễ gia công

    • Dễ cắt, uốn, hàn, đánh bóng hơn inox 316 thông thường.
    • Có thể gia công nguội để tăng độ cứng mà không làm mất đi tính dẻo.
  4. Dễ hàn

    • Hàn tốt với TIG, MIG, MMA, không cần gia nhiệt trước hàn hoặc xử lý sau hàn.
    • Khi hàn trong môi trường khắc nghiệt, có thể sử dụng que hàn chứa Molypden như 316L hoặc 1.4430.
  5. Không nhiễm từ hoặc nhiễm từ nhẹ sau gia công

    • Trạng thái nguyên bản: Không có từ tính.
    • Sau khi hàn hoặc gia công nguội, có thể xuất hiện từ tính nhẹ.

Thành phần hóa học của Inox 1.4404

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 16.5 – 18.5
Ni (Niken) 10.0 – 13.0
Mo (Molypden) 2.0 – 2.5
Fe (Sắt) Cân bằng

Ứng dụng của Inox 1.4404

  • Ngành y tế: Dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế.
  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa, đường ống dẫn hóa chất, van, phụ kiện.
  • Ngành thực phẩm: Thiết bị chế biến thực phẩm, bồn trữ sữa, máy móc ngành sữa.
  • Ngành đóng tàu: Các bộ phận tiếp xúc với nước biển, hệ thống làm mát.
  • Thiết bị ngoài trời: Lan can, ốc vít chống ăn mòn, chi tiết công trình biển.

Kết luận

Inox 1.4404 (316L) là phiên bản cải tiến của inox 316 với hàm lượng Carbon thấp, giúp chống ăn mòn liên kết hạt tốt hơn, đặc biệt là sau khi hàn. Nhờ Molypden (~2%), loại inox này chịu ăn mòn tốt hơn inox 304 trong môi trường nước biển, hóa chất và axit nhẹ. Nếu cần thép không gỉ chịu ăn mòn cao và dễ hàn, inox 1.4404 là lựa chọn lý tưởng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox 18CrCb là gì

    Inox 18CrCb là gì? Đặc tính, Thành phần hóa học và Ứng dụng Giới thiệu [...]

    Inox SAE 51416 là gì

      Inox SAE 51416: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox SAE 51416 là [...]

    Inox 00Cr30Mo2

      Inox 00Cr30Mo2: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 00Cr30Mo2 là một loại [...]

    Inox Z12CF13

      Inox Z12CF13: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox Z12CF13 là một loại [...]

    Inox 12X17T9AH4 là gì

      Inox 12X17T9AH4 là gì? Inox 12X17T9AH4 là một loại thép không gỉ ferritic có [...]

    Inox 430S17 là gì

    Inox 430S17: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 430S17 là một loại thép [...]

    Giá Incoloy Alloys: Báo Giá, Mua Ở Đâu, So Sánh Giá Tốt

    Giá cả của các hợp kim Incoloy Alloys luôn là mối quan tâm hàng đầu [...]

    Inox SUS303 là gì

    Inox 303 Là Gì? Tất Cả Những Điều Bạn Cần Biết Về Loại Thép Không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo