Inox 1.4303 là gì

 

Inox 1.4303 là gì?

Inox 1.4303 (X4CrNi18-12) là một loại thép không gỉ austenitic thuộc nhóm Cr-Ni (tương tự inox 304) nhưng có hàm lượng Silic (Si) cao hơn. Hàm lượng Silic tăng giúp cải thiện khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt, khiến nó thích hợp cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.

Đặc tính của Inox 1.4303

  1. Chống ăn mòn tốt

    • Tương đương inox 304 (1.4301) trong điều kiện bình thường.
    • Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường axit nhẹđộ ẩm cao.
    • Không phù hợp với môi trường clorua cao (nên dùng inox 316 nếu tiếp xúc với nước biển hoặc hóa chất ăn mòn).
  2. Chịu nhiệt độ cao tốt

    • Nhờ hàm lượng Silic cao, inox 1.4303 có khả năng chịu nhiệt tốt hơn 304.
    • Khả năng chịu oxy hóa lên đến 900 – 950°C trong môi trường không khí.
    • Độ bền cơ học vẫn duy trì tốt khi làm việc ở nhiệt độ cao.
  3. Dễ hàn

    • Hàn tốt bằng các phương pháp TIG, MIG, MMA, không cần xử lý nhiệt sau hàn.
    • Để đảm bảo mối hàn chất lượng cao, nên dùng que hàn 1.4316 hoặc 1.4301.
  4. Gia công dễ dàng

    • Dễ dàng cắt, uốn, gia công cơ khí nhờ cấu trúc austenitic ổn định.
    • Độ cứng có thể tăng bằng gia công nguội.
  5. Không nhiễm từ hoặc nhiễm từ nhẹ sau gia công

    • Trong trạng thái nguyên bản, inox 1.4303 không có từ tính.
    • Sau khi gia công nguội hoặc hàn, có thể xuất hiện từ tính nhẹ.

Thành phần hóa học của Inox 1.4303

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.07
Si (Silic) 1.40 – 2.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 17.0 – 19.0
Ni (Niken) 11.0 – 13.0
Fe (Sắt) Cân bằng

Ứng dụng của Inox 1.4303

  • Ngành công nghiệp chịu nhiệt: Lò nướng, hệ thống ống xả, bộ phận chịu nhiệt cao.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt: Nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt.
  • Ngành thực phẩm: Thiết bị nấu ăn công nghiệp, lò nướng.
  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa, đường ống dẫn hóa chất nhẹ.

Kết luận

Inox 1.4303 (X4CrNi18-12) là một loại thép không gỉ chịu nhiệt tốt hơn 304, nhờ hàm lượng Silic cao hơn giúp cải thiện khả năng chống oxy hóa. Tuy nhiên, nếu làm việc trong môi trường clorua cao hoặc axit mạnh, inox 316 hoặc 1.4571 (316Ti) sẽ phù hợp hơn.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox 00Cr18Ni14Mo2Cu2 là gì

      INOX 00Cr18Ni14Mo2Cu2 LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH CỦA INOX 00Cr18Ni14Mo2Cu2, THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA [...]

    Đồng Hợp Kim C1100: Đặc Tính, Ứng Dụng Điện Và Bảng Giá Mới Nhất

    Đồng Hợp Kim C1100 là vật liệu không thể thiếu trong các ngành công nghiệp [...]

    Đồng Hợp Kim Cu-OF: Tính Chất, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu

    Đồng Hợp Kim Cu-OF, với độ tinh khiết oxy cao, đóng vai trò then chốt [...]

    Inox 1.4845 là gì

      Inox 1.4845: Đặc Tính, Thành Phần Hóa Học và Ứng Dụng Inox 1.4845 là [...]

    Inox 07Cr18Ni9 là gì

      Inox 07Cr18Ni9 là gì? Inox 07Cr18Ni9 là một loại thép không gỉ Austenitic với [...]

    Đồng Hợp Kim E-Cu58: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá [Chi Tiết]

    Đồng Hợp Kim E-Cu58 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ [...]

    Đồng Hợp Kim CW117C: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá (Độ Bền Cao, Dẫn Điện Tốt)

    Đồng Hợp Kim CW117C là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng đòi [...]

    Inox 153 MA là gì

    INOX 153 MA LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH CỦA INOX 153 MA, THÀNH PHẦN HÓA HỌC [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo