Inox 1.4361 là gì

 

Inox 1.4361 là gì?

Inox 1.4361 (X1CrMnNiMoCuN20-18-7-5) là một loại thép không gỉ austenitic có hàm lượng Mangan (Mn) cao, giúp giảm sử dụng Niken (Ni) nhưng vẫn duy trì tính chất cơ học và khả năng chống ăn mòn tốt. Loại inox này có khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ nứt cao, phù hợp cho các ứng dụng trong công nghiệp hóa chất, hàng hải và xử lý nước.

Đặc tính của Inox 1.4361

  1. Chống ăn mòn tốt

    • Khả năng chống ăn mòn tương đương với inox 316L, đặc biệt trong môi trường có clorua và axit nhẹ.
    • Chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ nứt tốt hơn 304 nhờ có Molypden (Mo) và Đồng (Cu).
  2. Cường độ cao hơn so với inox 304 & 316

    • Nhờ có Nitơ (N) và Mangan (Mn), độ bền cơ học cao hơn inox 304, giúp tiết kiệm vật liệu khi thiết kế các kết cấu chịu lực.
  3. Từ tính thấp

    • Ở trạng thái ủ, inox 1.4361 có từ tính rất thấp, gần như không nhiễm từ.
  4. Khả năng chịu nhiệt tốt

    • Hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên đến 850°C, phù hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt nhẹ.
  5. Khả năng gia công & hàn tốt

    • Dễ hàn bằng các phương pháp MIG, TIG mà không cần xử lý nhiệt sau hàn.
    • Gia công khó hơn inox 304 do độ cứng cao hơn.

Thành phần hóa học của Inox 1.4361

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) 6.50 – 9.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 19.0 – 21.0
Ni (Niken) 16.0 – 19.0
Mo (Molypden) 1.5 – 2.5
Cu (Đồng) 2.5 – 4.5
N (Nitơ) 0.20 – 0.50
Fe (Sắt) Cân bằng

Ứng dụng của Inox 1.4361

  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa hóa chất, đường ống, van chịu ăn mòn.
  • Ngành hàng hải: Thiết bị trên tàu biển, hệ thống xử lý nước biển.
  • Ngành dầu khí: Đường ống và bồn chứa tiếp xúc với môi trường ăn mòn.
  • Xử lý nước và môi trường: Hệ thống lọc nước, xử lý nước thải công nghiệp.
  • Kết cấu xây dựng: Lan can, cầu thang, kết cấu kim loại yêu cầu độ bền cao.

So sánh Inox 1.4361 với Inox 304 & 316

Tiêu chí Inox 1.4361 Inox 304 Inox 316
Chống ăn mòn Tốt Trung bình Rất tốt
Độ bền cơ học Cao Trung bình Trung bình
Chống ăn mòn rỗ Cao Thấp Rất cao
Khả năng hàn Tốt Rất tốt Rất tốt
Chịu nhiệt ~850°C ~800°C ~900°C
Từ tính Rất thấp Thấp Rất thấp
Ứng dụng Hóa chất, hàng hải, dầu khí Kết cấu cơ bản Công nghiệp hóa chất, y tế

Kết luận

Inox 1.4361 (X1CrMnNiMoCuN20-18-7-5) là một loại thép không gỉ austenitic có hàm lượng Mangan cao, giúp tăng độ bền cơ học và giảm chi phí sản xuất so với inox 316. Nó có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường clorua, axit nhẹ và nước biển, phù hợp cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, hàng hải và xử lý nước.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox 0Cr13Al là gì

    Inox 0Cr13Al là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Giới thiệu [...]

    Cuộn Titan Gr11: Mua Giá Tốt, Ứng Dụng Hàng Không, Y Tế

    Cuộn Titan Gr11 đang trở thành lựa chọn hàng đầu trong các ngành công nghiệp [...]

    INOX UNS S30815 LÀ GÌ

      INOX UNS S30815 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX UNS [...]

    Đồng Hợp Kim CW352H: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu?

    Đồng Hợp Kim CW352H là vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp [...]

    Giá Nickelvac 600: So Sánh, Báo Giá Mới Nhất Từ Nhà Cung Cấp

    Giá Nickelvac 600 là yếu tố then chốt ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận [...]

    Đồng Hợp Kim C3602: Bảng Giá, Tính Chất, Ứng Dụng & Nơi Mua

    Việc lựa chọn đúng mác Đồng Hợp Kim C3602 có vai trò then chốt, ảnh [...]

    Inox X6CrNiMoTi17-12-2

    Dưới đây là bài viết về Inox X6CrNiMoTi17-12-2, bao gồm đặc tính, thành phần hóa [...]

    Inox X4CrNiMo16-5-1 là gì

    Inox X4CrNiMo16-5-1 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo