INOX UNS S30815 LÀ GÌ

 

INOX UNS S30815 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1. INOX UNS S30815 LÀ GÌ?

Inox UNS S30815 (hay còn gọi là 253 MA) là thép không gỉ austenitic chịu nhiệt được phát triển để hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao. Nhờ vào sự kết hợp hàm lượng Niken (Ni) vừa phải, Crom (Cr) cao và bổ sung Đất hiếm (Ce), loại inox này có khả năng chịu oxy hóa và ăn mòn cao, đặc biệt là trong môi trường khí nóng và môi trường giàu lưu huỳnh.

Inox UNS S30815 thường được sử dụng trong lò nung, hệ thống trao đổi nhiệt, thiết bị hóa dầu, ngành công nghiệp xi măng, và các ứng dụng nhiệt độ cao khác.

2. ĐẶC TÍNH CỦA INOX UNS S30815

2.1. Chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội

  • Khả năng chống oxy hóa lên đến 1150°C.
  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường chứa lưu huỳnh và khí nóng.
  • Hoạt động hiệu quả trong môi trường nhiệt độ cao liên tục và gián đoạn.

2.2. Độ bền cơ học cao

  • Cường độ chịu lực cao hơn so với inox 304 và 310S.
  • Chịu ứng suất cơ học tốt trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.

2.3. Ổn định nhiệt và hạn chế giòn hóa

  • Nhờ vào sự bổ sung của Đất hiếm (Ce) và Silicon (Si), inox UNS S30815 có khả năng ổn định nhiệt cao và ít bị giòn khi hoạt động lâu dài ở nhiệt độ cao.

2.4. Dễ hàn và gia công

  • Có thể hàn dễ dàng bằng các phương pháp hàn TIG, MIG, SMAW.
  • Độ giãn dài tốt giúp dễ dàng gia công cơ khí và tạo hình.

2.5. Ứng dụng phổ biến

  • Lò nung, lò xi măng, buồng đốt, hệ thống trao đổi nhiệt.
  • Công nghiệp hóa dầu, xử lý nhiệt và chế biến khí gas.
  • Bộ phận của nồi hơi, ống dẫn nhiệt và ngành công nghiệp sản xuất thủy tinh.
  • Các bộ phận trong động cơ đốt trong và ngành hàng không vũ trụ.

3. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX UNS S30815

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.05 – 0.10
Si (Silicon) 1.40 – 2.00
Mn (Mangan) ≤ 0.80
P (Phốt pho) ≤ 0.040
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 20.0 – 22.0
Ni (Niken) 10.0 – 12.0
N (Nitơ) 0.14 – 0.20
Ce (Đất hiếm – Cerium) 0.03 – 0.08
Fe (Sắt) Còn lại

Hàm lượng Crom (Cr) và Niken (Ni) cao, kết hợp với Đất hiếm (Ce) và Silicon (Si), giúp inox UNS S30815 có khả năng chống oxy hóa và ổn định nhiệt rất tốt.

4. KẾT LUẬN

Inox UNS S30815 (253 MA) là một loại thép không gỉ chịu nhiệt cao, có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt trong môi trường khí nóng, lò nung và công nghiệp hóa dầu. Nhờ vào tính ổn định nhiệt, độ bền cơ học cao và khả năng gia công tốt, UNS S30815 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp nhiệt luyện, hóa dầu, xi măng, và hệ thống trao đổi nhiệt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox SUS410S

      Inox SUS410S: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox SUS410S là một loại [...]

    Inox SAE 51434

      Inox SAE 51434: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox SAE 51434 là [...]

    Cuộn Titan Grades 3: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, Tiêu Chuẩn

    Cuộn Titan Grade 3 là giải pháp vật liệu không thể thiếu cho các ứng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 6

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 6 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Inox 410L là gì

    Inox 410L là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Giới thiệu [...]

    Inox 441 là gì

    Inox 441 là gì? Đặc tính, Thành phần hóa học và Ứng dụng Inox 441 [...]

    Inox 08X13

      Inox 08X13: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 08X13 là một loại [...]

    Inox X2CrTi24 là gì

    Inox X2CrTi24 là gì? Đặc tính, Thành phần hóa học và Ứng dụng Inox X2CrTi24 [...]


    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo