Inox X2CrNbZr17 là gì

Inox X2CrNbZr17 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng

Inox X2CrNbZr17 là gì?

Inox X2CrNbZr17 là một loại thép không gỉ ferrit với sự kết hợp crôm (Cr), niobi (Nb), và zirconi (Zr). Sự bổ sung các nguyên tố này giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt, và ổn định cấu trúc trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Đặc tính của inox X2CrNbZr17

  • Chống ăn mòn tốt: Khả năng kháng lại các tác nhân ăn mòn trong môi trường hóa chất nhẹ.
  • Ổn định nhiệt: Niobi và zirconi giúp tăng độ bền nhiệt, giảm nguy cơ nứt gãy ở nhiệt độ cao.
  • Khả năng gia công tốt: Dễ hàn và tạo hình, đặc biệt phù hợp với các ứng dụng cần độ chính xác cao.
  • Tính từ: Có từ tính nhẹ, điển hình của dòng thép ferrit.

Thành phần hóa học của inox X2CrNbZr17

  • Crôm (Cr): Khoảng 16–17%, tạo lớp màng chống gỉ.
  • Niobi (Nb): Khoảng 0.5–1%, cải thiện khả năng chịu lực và kháng ăn mòn liên tinh.
  • Zirconi (Zr): Khoảng 0.5%, tăng độ bền cơ học và ổn định nhiệt.
  • Carbon (C): Dưới 0.03%, đảm bảo tính dẻo và bền.
  • Sắt (Fe): Là thành phần chính.

Ứng dụng của inox X2CrNbZr17

  • Ngành công nghiệp hóa chất: Làm bồn chứa, ống dẫn trong môi trường axit hoặc kiềm yếu.
  • Ngành năng lượng: Chế tạo tua-bin, bộ trao đổi nhiệt chịu áp lực lớn.
  • Ngành hàng hải: Các thiết bị và phụ kiện chịu ăn mòn nước biển.
  • Ngành thực phẩm: Các bề mặt tiếp xúc với thực phẩm và nước uống.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Đồng Hợp Kim CB101: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu?

    Đồng Hợp Kim CB101 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 40

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 40 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    INOX X2CrNiMoCuN25-6-3 LÀ GÌ

    INOX X2CrNiMoCuN25-6-3 – CÔNG DỤNG, ĐẶC TÍNH, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ GIÁ CẢ MỚI [...]

    Inox 04Cr18Ni10Ti20 là gì

      Inox 04Cr18Ni10Ti20 là gì? Inox 04Cr18Ni10Ti20 là một loại thép không gỉ Austenitic, tương [...]

    ĐồngHợpKimC61900: Thông Số, Ứng Dụng & Báo Giá Chi Tiết Nhất

    Đồng Hợp Kim C61900 đang ngày càng chứng tỏ vai trò không thể thiếu trong [...]

    Đồng Hợp Kim C80500: Đặc Tính, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Giá Tốt?

    Đồng Hợp Kim C80500 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

    Inox SAE 51434

      Inox SAE 51434: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox SAE 51434 là [...]

    Inox 1.4406 là gì

    Inox 1.4406 là gì? Inox 1.4406 (X2CrNiMoN17-12-2) là một loại thép không gỉ austenitic thuộc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo