Inox X1NiCrMoCuN25-20-7 là gì

 

Inox X1NiCrMoCuN25-20-7 là gì?

Inox X1NiCrMoCuN25-20-7 là thép không gỉ austenitic cao cấp, có hàm lượng Niken (Ni), Crom (Cr), Molypden (Mo), Đồng (Cu) và Nitơ (N) cao. Nhờ thành phần đặc biệt này, loại inox này có khả năng chống ăn mòn cực tốt trong môi trường axit mạnh, nước biển và điều kiện khắc nghiệt.

Đặc tính của Inox X1NiCrMoCuN25-20-7

  1. Chống ăn mòn vượt trội: Chống lại ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ hở và nứt do ứng suất trong môi trường chứa clorua (Cl⁻) và axit mạnh.
  2. Độ bền cơ học cao: Nhờ có hàm lượng Nitơ (N) cao, loại inox này có độ bền kéo và độ cứng vượt trội, thích hợp trong điều kiện chịu tải trọng lớn.
  3. Chịu nhiệt độ cao: Ổn định ở nhiệt độ cao, không bị giòn gãy hay biến dạng khi làm việc trong môi trường hóa chất và dầu khí.
  4. Khả năng hàn và gia công tốt: Dễ dàng cắt, hàn và gia công mà không ảnh hưởng đến đặc tính cơ học của vật liệu.
  5. Chống oxy hóa mạnh mẽ: Hoạt động tốt trong môi trường nước biển, axit sulfuric (H₂SO₄), axit phosphoric (H₃PO₄) và các hợp chất hóa học mạnh khác.

Thành phần hóa học của Inox X1NiCrMoCuN25-20-7

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silic) ≤ 0.70
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 24.0 – 26.0
Ni (Niken) 19.0 – 21.0
Mo (Molypden) 6.5 – 7.5
Cu (Đồng) 1.5 – 2.5
N (Nitơ) 0.20 – 0.40
Fe (Sắt) Cân bằng

Ứng dụng của Inox X1NiCrMoCuN25-20-7

  • Công nghiệp hóa chất: Dùng trong bồn chứa hóa chất, hệ thống trao đổi nhiệt, bơm và van chịu ăn mòn mạnh.
  • Ngành dầu khí: Ứng dụng trong đường ống dẫn dầu, giàn khoan ngoài khơi và hệ thống xử lý khí gas.
  • Công nghiệp hàng hải: Sản xuất tàu biển, thiết bị chống ăn mòn trong nước biển và hệ thống xử lý nước thải.
  • Công nghiệp thực phẩm & y tế: Chế tạo bồn chứa thực phẩm, hệ thống sản xuất dược phẩm và dụng cụ phẫu thuật.
  • Lĩnh vực năng lượng: Sử dụng trong nhà máy điện, lò phản ứng hạt nhân và hệ thống xử lý nhiệt cao cấp.

Kết luận

Inox X1NiCrMoCuN25-20-7 là một loại thép không gỉ cao cấp với khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, độ bền cơ học cao và chịu được môi trường nhiệt độ khắc nghiệt. Nhờ thành phần Cr, Ni, Mo, Cu và N, loại inox này phù hợp với các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, hàng hải, thực phẩm và năng lượng, đảm bảo tuổi thọ cao và độ tin cậy trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox X8CrMnNi189 là gì

    Inox X8CrMnNi189 là gì? Inox X8CrMnNi189 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Giá Nicrofer 5219: Báo Giá, Mua Ở Đâu, So Sánh Giá Tốt Nhất

    Giá Nicrofer 5219 luôn là yếu tố then chốt trong việc dự toán chi phí [...]

    Láp Titan Gr2: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng & Gia Công CNC

    Láp Titan Gr2 là giải pháp hàng đầu cho các ứng dụng kỹ thuật đòi [...]

    Inox X10CrNiMoTi18.12 – Công dụng, Phân loại và giá bán mới nhất hiện nay

    Inox X10CrNiMoTi18.12 là gì? Inox X10CrNiMoTi18.12 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    INOX X2CrNiCuN23-4 LÀ GÌ

    INOX X2CrNiCuN23-4 – CÔNG DỤNG, ĐẶC TÍNH, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ GIÁ CẢ MỚI [...]

    Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6: Ưu Điểm, Ứng Dụng & Báo Giá

    Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6 là vật liệu kỹ thuật quan trọng, không thể thiếu trong [...]

    Đồng Hợp Kim C62400: Bảng Giá, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu

    Đồng Hợp Kim C62400 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng kỹ thuật [...]

    Đồng Hợp Kim C54500: Bảng Giá, Ứng Dụng, Tính Chất, Mua Ở Đâu?

    Đồng Hợp Kim C54500 là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo