INOX UNS S31635 LÀ GÌ

 

INOX UNS S31635 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1. INOX UNS S31635 LÀ GÌ?

Inox UNS S31635 là một loại thép không gỉ austenitic, thuộc dòng inox 316 nhưng được cải tiến với hàm lượng Molypden (Mo) và Silic (Si) cao hơn. Nhờ vậy, UNS S31635 có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt hơn inox 316 tiêu chuẩn, đặc biệt trong môi trường hóa chất mạnh, axit và nhiệt độ cao.

Loại inox này thường được sử dụng trong ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, trao đổi nhiệt, và môi trường nước biển, nơi cần đến độ bền cao, khả năng chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội.

2. ĐẶC TÍNH CỦA INOX UNS S31635

2.1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội

  • Chống ăn mòn tốt hơn inox 316 tiêu chuẩn, đặc biệt trong môi trường có clorua, nước biển, axit sulfuric, axit phosphoric và dung dịch kiềm.
  • Ít bị ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ hở nhờ hàm lượng Molypden cao hơn.
  • Ổn định trong môi trường oxy hóa mạnh và ăn mòn điện hóa.

2.2. Chịu nhiệt cao

  • Chịu được nhiệt độ lên đến 900°C trong môi trường oxy hóa liên tục.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt hơn inox 316 và inox 316L.

2.3. Độ bền cơ học cao

  • Dẻo dai, chịu lực tốt, ít biến dạng dưới tải trọng lớn.
  • Có độ bền kéo tốt, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao.

2.4. Dễ gia công và hàn tốt

  • Có thể hàn bằng tất cả các phương pháp hàn phổ biến như TIG, MIG, hồ quang điện.
  • Không cần xử lý nhiệt sau hàn nếu sử dụng phương pháp hàn thích hợp.

2.5. Ứng dụng phổ biến

  • Công nghiệp hóa chất, dầu khí, lọc dầu.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa hóa chất, lò hơi.
  • Đường ống dẫn trong môi trường ăn mòn cao.
  • Tàu biển, giàn khoan ngoài khơi, thiết bị hàng hải.
  • Ngành dược phẩm, thực phẩm cần độ sạch cao.

3. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX UNS S31635

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silicon) 1.50 – 2.50
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 16.0 – 18.0
Ni (Niken) 12.0 – 15.0
Mo (Molypden) 2.50 – 3.50
Fe (Sắt) Còn lại

Hàm lượng Molypden và Silic cao hơn giúp UNS S31635 có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt hơn inox 316 tiêu chuẩn, đặc biệt trong môi trường axit mạnh và ăn mòn điện hóa.

4. KẾT LUẬN

Inox UNS S31635 là phiên bản cải tiến của inox 316, với khả năng chống ăn mòn cao hơn, chịu nhiệt tốt hơn và độ bền cơ học vượt trội. Đây là lựa chọn lý tưởng cho ngành hóa chất, dầu khí, tàu biển và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox X5CrNiMoTi15-2 là gì

    Inox X5CrNiMoTi15-2 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Inox X5CrNiMoTi15-2 [...]

    Inox 1Cr13 là gì

    Inox 1Cr13 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. Inox [...]

    Đồng Hợp Kim C76400: Chống Ăn Mòn Nước Biển, Ứng Dụng & Báo Giá

    Đồng Hợp Kim C76400 là một vật liệu không thể thiếu trong nhiều ứng dụng [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn39Pb2: Tính Chất, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

    Đồng Hợp Kim CuZn39Pb2 là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp cơ [...]

    INOX 306 LÀ GÌ

      INOX 306 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX 306 LÀ [...]

    Inox 12X21H5T là gì

    ???? Inox 12X21H5T là gì? Inox 12X21H5T, còn được gọi là thép không gỉ 12X21H5T, [...]

    Đồng Hợp Kim C48200: Đặc Tính, Ứng Dụng & Giá [Cập Nhật Mới Nhất]

    Trong ngành công nghiệp hiện đại, việc hiểu rõ về các hợp kim đồng đóng [...]

    Inox 06Cr23Ni13 là gì

      Inox 06Cr23Ni13 là gì? Đặc tính của Inox 06Cr23Ni13, Thành phần hóa học của [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo