INOX UNS S20430 LÀ GÌ

 

INOX UNS S20430 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1. INOX UNS S20430 LÀ GÌ?

Inox UNS S20430 là một loại thép không gỉ austenitic có hàm lượng Niken (Ni) thấp và được bổ sung Đồng (Cu) để cải thiện khả năng gia công và độ bền cơ học. Đây là một phiên bản kinh tế hơn của inox 304, nhưng vẫn duy trì được tính chống ăn mòn tốt và khả năng chịu nhiệt cao.

Nhờ vào độ bền cao, khả năng hàn và gia công tốt, inox UNS S20430 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, chế tạo cơ khí, sản xuất thiết bị y tế và trang trí nội thất.

2. ĐẶC TÍNH CỦA INOX UNS S20430

2.1. Khả năng chống ăn mòn tốt

  • Tương đương với inox 304 trong môi trường ăn mòn nhẹ.
  • Chịu được môi trường ẩm ướt, thực phẩm, hóa chất nhẹ.
  • Không thích hợp cho môi trường axit mạnh hoặc nước biển.

2.2. Độ bền cơ học cao

  • Chịu lực tốt hơn inox 304 do có hàm lượng Đồng (Cu) tăng cường.
  • Duy trì độ bền ổn định ngay cả khi hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao.

2.3. Khả năng chịu nhiệt tốt

  • Chịu được nhiệt độ cao lên đến 870°C mà không bị oxy hóa mạnh.
  • Có thể sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt tốt.

2.4. Dễ gia công và hàn

  • Dễ cắt, dập, uốn mà không bị nứt.
  • Khả năng hàn tốt mà không cần gia nhiệt trước hoặc xử lý nhiệt sau khi hàn.

2.5. Ứng dụng phổ biến

  • Sản xuất thiết bị trong ngành thực phẩm và dược phẩm.
  • Gia công cơ khí và chế tạo máy.
  • Thiết bị chịu nhiệt trong ngành công nghiệp nặng.
  • Trang trí nội thất và các công trình kiến trúc.

3. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX UNS S20430

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Mangan) 6.50 – 9.00
P (Phốt pho) ≤ 0.040
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 16.0 – 18.0
Ni (Niken) 3.00 – 5.00
Cu (Đồng) 1.50 – 3.00
N (Nitơ) ≤ 0.20
Fe (Sắt) Còn lại

Nhờ hàm lượng Đồng (Cu) bổ sung, inox UNS S20430 có khả năng gia công tốt hơn inox 304, trong khi vẫn giữ được tính chống ăn mòn và độ bền cơ học cao.

4. KẾT LUẬN

Inox UNS S20430 là một dòng thép không gỉ austenitic có độ bền cao, khả năng gia công tốt và giá thành hợp lý hơn inox 304. Với khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, loại inox này phù hợp với ngành thực phẩm, dược phẩm, gia công cơ khí và trang trí nội thất. Tuy nhiên, nếu làm việc trong môi trường nước biển hoặc axit mạnh, inox 316 vẫn là lựa chọn tốt hơn.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox STS329J1 là gì

    Inox STS329J1 là gì? Inox STS329J1 là một loại thép không gỉ song pha (duplex [...]

    Inox SUS410 là gì

      Inox SUS410 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. [...]

    Inox X30Cr13 là gì

    Inox X30Cr13 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. Inox [...]

    Inox STS434 là gì

    Inox STS434 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Giới thiệu [...]

    Inox Z6CND17.12 – Công dụng, Phân loại và Giá bán mới nhất hiện nay

    Inox Z6CND17.12 là gì? Inox Z6CND17.12 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Inox 0Cr13

      Inox 0Cr13: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 0Cr13 là một loại [...]

    Đồng Hợp Kim C62730: Tính Chất, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất

    Khám phá sức mạnh vượt trội của Đồng Hợp Kim C62730, vật liệu then chốt [...]

    INOX 2337 LÀ GÌ

    Inox 2337 – Công dụng, Đặc tính, Thành phần Hóa Học và Giá Cả Mới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo