Inox SUS436L

 

Inox SUS436L: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng

Inox SUS436L là một loại thép không gỉ ferritic có hàm lượng Crom cao (16-19%) và chứa thêm Molypden (Mo) để cải thiện khả năng chống ăn mòn so với inox SUS430. Ngoài ra, chữ “L” trong tên gọi thể hiện hàm lượng Carbon thấp, giúp giảm nguy cơ ăn mòn liên kết hạt và cải thiện độ dẻo của vật liệu.

Nhờ các đặc tính này, inox SUS436L có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn trong môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là trong các ứng dụng liên quan đến hệ thống ống xả ô tô, thiết bị gia dụng và bộ trao đổi nhiệt.

Đặc tính của Inox SUS436L

  • Chống ăn mòn cao: Hàm lượng Crom (Cr) và Molypden (Mo) giúp inox SUS436L có khả năng chống ăn mòn tốt hơn SUS430, đặc biệt trong môi trường có chứa axit nhẹ và muối.
  • Có từ tính: Thuộc nhóm thép ferritic, inox SUS436L có từ tính mạnh và có thể bị hút bởi nam châm.
  • Độ dẻo và độ bền cao: Nhờ hàm lượng Carbon thấp, inox SUS436L có độ dẻo tốt hơn so với các loại thép ferritic thông thường.
  • Chịu nhiệt tốt: Có khả năng chịu nhiệt độ cao lên đến khoảng 850°C, phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô và hệ thống trao đổi nhiệt.
  • Hạn chế nứt do ăn mòn liên kết hạt: Carbon thấp giúp giảm nguy cơ ăn mòn liên kết hạt, cải thiện độ bền trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
  • Khả năng hàn tốt hơn so với SUS430: Do có hàm lượng Carbon thấp, inox SUS436L có thể hàn dễ dàng hơn so với các loại inox ferritic khác, nhưng vẫn cần kỹ thuật hàn phù hợp để tránh nứt.

Thành phần hóa học của Inox SUS436L

Thành phần Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 1.00
P (Phốt pho) ≤ 0.040
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 16.00 – 19.00
Mo (Molypden) 0.75 – 1.25
Ni (Niken) ≤ 0.50

Ứng dụng của Inox SUS436L

  • Ngành công nghiệp ô tô: Được sử dụng để sản xuất hệ thống ống xả, bộ giảm thanh và các bộ phận cần khả năng chống ăn mòn cao.
  • Thiết bị gia dụng: Sử dụng trong lò nướng, máy giặt, bồn rửa và các thiết bị tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.
  • Trang trí kiến trúc: Phù hợp cho các bộ phận nội thất, cửa ra vào, lan can nhờ khả năng chống gỉ tốt hơn SUS430.
  • Bộ trao đổi nhiệt: Nhờ khả năng chịu nhiệt cao, inox SUS436L được dùng trong các hệ thống trao đổi nhiệt công nghiệp.
  • Ngành sản xuất bồn chứa hóa chất: Được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến axit nhẹ và môi trường ăn mòn trung bình.

Kết luận

Inox SUS436L là một loại thép không gỉ ferritic có hàm lượng Crom cao (16-19%) và Molypden (0.75-1.25%), giúp tăng khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt so với inox SUS430. Với hàm lượng Carbon thấp, SUS436L có độ dẻo và khả năng hàn tốt hơn, giảm nguy cơ ăn mòn liên kết hạt. Loại inox này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô, thiết bị gia dụng, hệ thống trao đổi nhiệt và bồn chứa hóa chất.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox 12Cr17Mn6Ni5N là gì

    INOX 12Cr17Mn6Ni5N LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH CỦA INOX 12Cr17Mn6Ni5N, THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX [...]

    Inox STS202 là gì

      Inox STS202 là gì? Inox STS202 là một loại thép không gỉ thuộc dòng [...]

    Inox X5CrNi18-10

      Inox X5CrNi18-10: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox X5CrNi18-10 là một loại [...]

    Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì

      Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì? Đặc tính của Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2, Thành phần hóa học của [...]

    Cây Tròn Đặc Inox Phi 75 Là Gì

    ???? Cây Tròn Đặc Inox Phi 75 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Lợi Ích [...]

    Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là gì

      Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là gì? Inox 10Cr17Mn6Ni4N20 là một loại thép không gỉ Austenitic-Mangan (Manganese [...]

    Giá Vascomax 300 Tốt Nhất: So Sánh, Mua Ở Đâu, Báo Giá!

    Giá Vascomax 300 là yếu tố then chốt ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí [...]

    INOX 1.4886 LÀ GÌ

    INOX 1.4886 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX 1.4886 LÀ GÌ? [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo