Inox 1.4550 là gì

 

Inox 1.4550 là gì?

Inox 1.4550 (hay còn gọi là X6CrNiNb18-10) là một loại thép không gỉ austenitic thuộc nhóm inox 347. Đây là phiên bản ổn định nhiệt của inox 304, nhờ vào sự bổ sung Niobium (Nb), giúp cải thiện khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn liên kết hạt khi tiếp xúc với nhiệt độ cao.

Đặc tính của Inox 1.4550

1. Chống ăn mòn cao

  • Chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ nứt tốt trong môi trường hóa chất, axit nhẹ và nước biển.
  • Tăng khả năng chống ăn mòn liên kết hạt nhờ sự ổn định của Niobium (Nb).

2. Chịu nhiệt độ cao

  • Hoạt động tốt ở nhiệt độ lên đến 800 – 850°C.
  • Ứng dụng trong các thiết bị chịu nhiệt, lò hơi, bộ trao đổi nhiệt.

3. Độ bền cơ học tốt

  • Độ bền cao hơn so với inox 304, giúp giảm biến dạng khi chịu tải trọng lớn.
  • Không bị giòn ở nhiệt độ thấp, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt.

4. Dễ gia công và hàn

  • Dễ hàn với các phương pháp hàn phổ biến, nhưng cần sử dụng que hàn có chứa Niobium để duy trì tính ổn định nhiệt.
  • Không cần xử lý nhiệt sau khi hàn.

Thành phần hóa học của Inox 1.4550

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Photpho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 17.0 – 19.0
Ni (Niken) 9.0 – 12.0
Nb (Niobium) ≤ 1.00

Ứng dụng của Inox 1.4550

1. Ngành công nghiệp nhiệt và hóa chất

  • Lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn nhiệt.
  • Bồn chứa hóa chất, thiết bị chịu nhiệt cao.

2. Ngành hàng không và vũ trụ

  • Linh kiện động cơ máy bay, hệ thống ống xả.
  • Bộ phận chịu nhiệt trong môi trường áp suất cao.

3. Ngành thực phẩm và y tế

  • Thiết bị sản xuất thực phẩm, hệ thống bồn chứa nước tinh khiết.
  • Dụng cụ y tế, thiết bị trong ngành dược phẩm.

4. Ngành xây dựng và cơ khí chế tạo

  • Cấu trúc kim loại trong môi trường ăn mòn cao.
  • Hệ thống ống dẫn trong công trình xây dựng.

Kết luận

Inox 1.4550 (X6CrNiNb18-10) là một loại thép không gỉ austenitic ổn định nhiệt, có khả năng chống ăn mòn cao, chịu nhiệt tốt và dễ gia công. Với thành phần Niobium (Nb), inox 1.4550 đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao và chịu tải trọng lớn, như lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ngành hàng không, thực phẩm và y tế.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Đồng Hợp Kim CZ121/3: Bảng Giá, Thông Số, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu

    Đồng Hợp Kim CZ121/3 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng cơ [...]

    Inox UNS S41500 là gì

    Inox UNS S41500 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. [...]

    Inox 14016 là gì

    Inox 14016 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Giới thiệu [...]

    Inox X2CrNiN18.10 là gì

    Inox X2CrNiN18.10 là gì? Inox X2CrNiN18.10 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Inox X9CrMnCuNB17-8-3 là gì

      Inox X9CrMnCuNB17-8-3 là gì? Inox X9CrMnCuNB17-8-3 là một loại thép không gỉ có hàm [...]

    Inox 20X13

      Inox 20X13: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 20X13 là một loại [...]

    Inox 14021

    Inox 14021: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 14021 là một loại thép [...]

    INOX 1.4162 LÀ GÌ

    INOX 1.4162 – CÔNG DỤNG, ĐẶC TÍNH, THÀNH PHẦN HÓA HỌC – ỨNG DỤNG VÀ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo