Inox 1.4646 là gì

 

Inox 1.4646 là gì?

Inox 1.4646 (X1CrNiMoCuN25-25-5) là một loại thép không gỉ siêu austenitic với hàm lượng Crom (Cr), Niken (Ni) và Molypden (Mo) cao, giúp nó có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường clorua (Cl⁻), axit và nước biển.

Loại inox này thường được sử dụng trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, đóng tàu và các môi trường khắc nghiệt nơi mà inox 316L hoặc 904L không còn đáp ứng đủ yêu cầu.

Đặc tính của Inox 1.4646

  1. Chống ăn mòn cực tốt

    • Chịu ăn mòn rỗ và kẽ nứt rất cao nhờ Molypden (Mo) và Đồng (Cu).
    • Kháng axit mạnh như H₂SO₄, HCl, HNO₃, đặc biệt trong môi trường axit loãng và nước biển.
    • Không bị nứt do ứng suất ăn mòn trong môi trường clorua, tốt hơn 316L và 904L.
  2. Cơ tính vượt trội

    • Độ bền cao hơn inox 316L, 904L.
    • Khả năng chịu tải và độ dai tốt ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao.
  3. Khả năng chịu nhiệt

    • Làm việc tốt ở nhiệt độ cao (trên 1000°C).
    • Không bị giòn ở nhiệt độ thấp, phù hợp cho môi trường nhiệt độ dao động lớn.
  4. Khả năng gia công và hàn tốt

    • Hàn dễ dàng với các phương pháp TIG, MIG, Laser, không cần xử lý nhiệt sau hàn.
    • Khó gia công hơn inox 304 do độ cứng cao hơn.

Thành phần hóa học của Inox 1.4646

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.01
Cr (Crom) 24.0 – 26.0
Ni (Niken) 24.0 – 26.0
Mo (Molypden) 4.0 – 5.5
Cu (Đồng) 0.5 – 2.0
N (Nitơ) 0.15 – 0.25
Fe (Sắt) Cân bằng

Ứng dụng của Inox 1.4646

  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa hóa chất, đường ống axit, thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Dầu khí & năng lượng: Đường ống dẫn dầu, giàn khoan biển, thiết bị lọc khí.
  • Đóng tàu & hàng hải: Vỏ tàu, hệ thống xử lý nước biển, trục chân vịt.
  • Thiết bị y tế & thực phẩm: Máy móc trong ngành dược phẩm, chế biến thực phẩm.

So sánh Inox 1.4646 với Inox 316L & 904L

Tiêu chí Inox 1.4646 Inox 316L Inox 904L
Chống ăn mòn Rất cao (gần Hastelloy) Trung bình Cao
Chống ăn mòn rỗ Xuất sắc Tốt Rất tốt
Chịu axit Rất tốt Tốt Rất tốt
Độ bền cơ học Cao Trung bình Cao
Chịu nhiệt ~1000°C ~870°C ~980°C
Khả năng hàn Tốt Rất tốt Tốt
Ứng dụng Công nghiệp hóa chất, dầu khí, hàng hải Dân dụng, công nghiệp nhẹ Công nghiệp hóa chất, y tế

Kết luận

Inox 1.4646 (X1CrNiMoCuN25-25-5) là một loại thép không gỉ siêu austenitic với khả năng chống ăn mòn cao nhất, đặc biệt trong môi trường axit mạnh và nước biển. Nhờ hàm lượng Crom, Niken và Molypden cao, nó vượt trội hơn cả inox 316L và 904L. Loại inox này là lựa chọn lý tưởng cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, đóng tàu và các môi trường ăn mòn khắc nghiệt nhất.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Inox X2CrNiMoN17-13-5

    Inox X2CrNiMoN17-13-5: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox X2CrNiMoN17-13-5 là một loại thép [...]

    Inox 420S45 là gì

    Inox 420S45 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. Inox [...]

    INOX N08925 LÀ GÌ

      INOX N08925 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX N08925 LÀ [...]

    Giá Inconel 601 Năm: Báo Giá, Mua Ở Đâu Tốt Nhất?

    Giá cả của hợp kim Inconel 601 luôn là mối quan tâm hàng đầu của [...]

    Inox 1.4477 là gì

      Inox 1.4477 là gì? Inox 1.4477 (hay còn gọi là X3CrNiMoN27-5-2) là thép không [...]

    Inox 321S12

      Inox 321S12 – Công dụng, Phân loại và Giá bán mới nhất Inox 321S12 [...]

    Inox 1.4462 là gì

    Inox 1.4462 là gì? Inox 1.4462, còn được gọi là Duplex Stainless Steel 2205 hoặc [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn5: Tính Chất, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

    Trong lĩnh vực đồng hợp kim, Đồng Hợp Kim CuZn5 đóng vai trò then chốt [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo