Inox SUS444

 

Inox SUS444: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng

Inox SUS444 là một loại thép không gỉ ferritic có hàm lượng Crom cao (18-20%) và chứa Molypden (Mo) từ 1.75 – 2.50%, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường có chứa clo hoặc axit nhẹ. Ngoài ra, loại thép này có hàm lượng Carbon thấp, giúp cải thiện khả năng hàn và giảm nguy cơ ăn mòn liên kết hạt.

SUS444 có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tương đương với inox 316 nhưng chi phí thấp hơn, vì vậy được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng chống oxy hóa tốt.

Đặc tính của Inox SUS444

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Nhờ hàm lượng Crom cao và Molypden, SUS444 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 430 và tương đương inox 316 trong nhiều môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là môi trường nước biển, axit nhẹ và chứa clo.
  • Có từ tính: Thuộc nhóm thép ferritic, SUS444 có từ tính và có thể bị hút bởi nam châm.
  • Chịu nhiệt tốt: Có khả năng chịu nhiệt lên đến khoảng 850°C, phù hợp với các ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô, thiết bị gia dụng và bộ trao đổi nhiệt.
  • Khả năng hàn tốt hơn các loại inox ferritic khác: Do có hàm lượng Carbon thấp, SUS444 có thể hàn tốt hơn so với inox 430 và các loại thép ferritic thông thường, nhưng vẫn cần sử dụng phương pháp hàn phù hợp để tránh nứt.
  • Độ bền cao: Có độ bền cơ học tốt hơn inox 430, giúp tăng tuổi thọ sản phẩm trong quá trình sử dụng.
  • Khả năng gia công tốt: Dễ dàng cắt gọt và gia công hơn so với inox austenitic như SUS304 hoặc SUS316.

Thành phần hóa học của Inox SUS444

Thành phần Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.025
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 1.00
P (Phốt pho) ≤ 0.040
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 18.00 – 20.00
Mo (Molypden) 1.75 – 2.50
Ni (Niken) ≤ 1.00
N (Nitơ) ≤ 0.025

Ứng dụng của Inox SUS444

  • Bồn chứa nước nóng & máy nước nóng năng lượng mặt trời: Khả năng chống ăn mòn cao giúp inox SUS444 phù hợp với môi trường nước có chứa clo.
  • Ngành công nghiệp ô tô: Dùng để sản xuất hệ thống ống xả, bộ giảm thanh và các bộ phận chịu nhiệt.
  • Thiết bị gia dụng: Ứng dụng trong lò nướng, tủ lạnh, máy giặt và các thiết bị tiếp xúc với độ ẩm cao.
  • Bộ trao đổi nhiệt: Dùng trong hệ thống làm mát, điều hòa không khí và công nghiệp năng lượng.
  • Trang trí kiến trúc: Sử dụng trong lan can, cửa ra vào, vách ngăn, đặc biệt trong môi trường biển nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.
  • Ngành thực phẩm: Dùng để sản xuất thiết bị chế biến thực phẩm, bồn chứa và đường ống dẫn trong ngành thực phẩm và đồ uống.

Kết luận

Inox SUS444 là một loại thép không gỉ ferritic có hàm lượng Crom cao (18-20%) và Molypden (1.75-2.50%), giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội, tương đương inox 316 trong nhiều điều kiện môi trường. Với độ bền cơ học tốt, khả năng chịu nhiệt cao và chi phí thấp hơn inox austenitic, SUS444 được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô, thiết bị gia dụng, bộ trao đổi nhiệt và bồn chứa nước nóng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 28

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 28 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Inox 430 là gì

    Inox 430 là gì? Đặc tính, Thành phần hóa học và Ứng dụng Inox 430 [...]

    Tấm Titan Gr3: Báo Giá, Mua Ở Đâu? Ứng Dụng & Thông Số

    Tấm Titan Gr3 đang ngày càng khẳng định vai trò không thể thiếu trong các [...]

    INOX 1.4423 LÀ GÌ

    ???? INOX 1.4423 LÀ GÌ? THÀNH PHẦN HÓA HỌC, ĐẶC TÍNH NỔI BẬT VÀ ỨNG [...]

    Cây Tròn Đặc Inox Phi 18 Là Gì

    ???? Cây Tròn Đặc Inox Phi 18 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Lợi Ích [...]

    Inox 1.4592 là gì

    Inox 1.4592 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Đặc tính [...]

    Giá Incoloy Alloys: Báo Giá, Mua Ở Đâu, So Sánh Giá Tốt

    Giá cả của các hợp kim Incoloy Alloys luôn là mối quan tâm hàng đầu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 102

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 102 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo