Inox 2380: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng
Inox 2380 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm thép Duplex hoặc thép Ferritic, có khả năng chống ăn mòn cao, độ bền cơ học tốt và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Nhờ hàm lượng crom (Cr) và molypden (Mo) cao, loại inox này có độ bền vượt trội, chịu được môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất và nhiệt độ cao.
Đặc tính của Inox 2380
- Chống ăn mòn tốt: Khả năng chống ăn mòn cao hơn inox 304 và gần bằng inox 316 nhờ thành phần crom và molypden.
- Độ bền cơ học cao: Inox 2380 có độ bền kéo và độ cứng tốt hơn thép không gỉ Austenitic thông thường, giúp giảm độ dày vật liệu mà vẫn đảm bảo độ bền.
- Chống oxy hóa ở nhiệt độ cao: Phù hợp với các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa lâu dài.
- Khả năng hàn tốt: Có thể hàn bằng các phương pháp hàn thông thường nhưng cần kiểm soát nhiệt độ để tránh giòn hóa.
- Hệ số giãn nở nhiệt thấp: Giúp giảm biến dạng khi thay đổi nhiệt độ.
Thành phần hóa học của Inox 2380
| Thành phần | Hàm lượng (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.03 |
| Si (Silicon) | ≤ 1.00 |
| Mn (Mangan) | ≤ 2.00 |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.035 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.015 |
| Cr (Crom) | 22.0 – 25.0 |
| Ni (Niken) | 3.5 – 6.0 |
| Mo (Molypden) | 0.6 – 1.5 |
| N (Nitơ) | 0.1 – 0.2 |
Ứng dụng của Inox 2380
- Ngành công nghiệp hóa chất và dầu khí: Dùng trong hệ thống đường ống, bồn chứa hóa chất, thiết bị chịu áp lực cao.
- Ngành hàng hải: Được sử dụng trong đóng tàu, dàn khoan biển, bộ phận chịu lực của tàu thuyền.
- Xây dựng và kiến trúc: Ứng dụng trong kết cấu chịu lực, lan can, cửa cổng, trang trí ngoại thất.
- Ngành thực phẩm: Dùng trong sản xuất thiết bị chế biến thực phẩm, bồn chứa và hệ thống dẫn nước sạch.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Nguyễn Đức Tuấn
Phone/Zalo: 0909656316
Mail: muabankimloai.vn@gmail.com
Web: https://www.inox304.vn/


