INOX X2CrNiN23-4 LÀ GÌ

Dưới đây là bài viết về Inox X2CrNiN23-4, bao gồm công dụng, đặc tính, thành phần hóa học, ứng dụng và giá cả.

INOX X2CrNiN23-4 – CÔNG DỤNG, ĐẶC TÍNH, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ GIÁ CẢ MỚI NHẤT

INOX X2CrNiN23-4 LÀ GÌ?

Inox X2CrNiN23-4 là một loại thép không gỉ Duplex, nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốtchịu lực tốt trong môi trường khắc nghiệt. Nhờ vào hàm lượng Crom (Cr), Niken (Ni) và Nitơ (N) hợp lý, loại inox này được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực hàng hải, dầu khí, hóa chất, thực phẩm và y tế.

Bạn có thể tham khảo thêm về Inox 304 để so sánh với các loại inox phổ biến khác.

ĐẶC TÍNH CỦA INOX X2CrNiN23-4

  • Chống ăn mòn tốt: Phù hợp với môi trường axit, kiềm, nước muối và hóa chất ăn mòn.
  • Độ bền cơ học cao: Cường độ kéo, độ cứng vượt trội so với inox Austenitic thông thường.
  • Chống mài mòn và chịu lực tốt: Thích hợp với môi trường áp suất cao và tải trọng lớn.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, thích hợp với bộ trao đổi nhiệt, lò công nghiệp.
  • Dễ gia công và hàn: Dễ dàng cắt, hàn, uốn, tạo hình mà không làm giảm chất lượng vật liệu.
  • Kháng khuẩn cao: Được sử dụng nhiều trong ngành y tế và thực phẩm.

Bạn có thể tìm hiểu thêm về vật liệu Titan để biết thêm về các dòng vật liệu cao cấp khác.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX X2CrNiN23-4

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.0
P (Phốt pho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 22.0 – 24.0
Ni (Niken) 3.5 – 5.5
N (Nitơ) 0.10 – 0.25

Nhờ vào hàm lượng Crom cao, kết hợp với Niken và Nitơ, Inox X2CrNiN23-4độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Bạn có thể tham khảo thêm tại Vật tư cơ khí Việt Nam để biết thêm về các loại inox chuyên dụng.

ỨNG DỤNG CỦA INOX X2CrNiN23-4

Với những đặc tính ưu việt, Inox X2CrNiN23-4 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:

  • Công nghiệp dầu khí: Dùng trong đường ống dẫn dầu, bồn chứa hóa chất, thiết bị giàn khoan chịu được môi trường ăn mòn cao.
  • Ngành hàng hải: Ứng dụng trong trục động cơ, van tàu biển, ốc vít, chống ăn mòn nước biển tốt. Xem thêm tại Chợ Kim Loại.
  • Công nghiệp hóa chất: Chế tạo bồn chứa hóa chất, đường ống dẫn axit, kiềm cần khả năng chống ăn mòn cao.
  • Ngành thực phẩm: Dùng trong máy móc chế biến thực phẩm, bề mặt tiếp xúc với thực phẩm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Y tế: Sản xuất dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế yêu cầu độ bền cao và kháng khuẩn.
  • Cơ khí chính xác: Làm bánh răng, trục quay, bulong, đai ốc, yêu cầu độ bền và độ chính xác cao.

Bạn có thể tham khảo thêm về các vật liệu tương tự tại Kim Loại Việt để lựa chọn sản phẩm phù hợp.

GIÁ CẢ CỦA INOX X2CrNiN23-4

Giá của Inox X2CrNiN23-4 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Hình dạng sản phẩm: Tấm, ống, cuộn, thanh đặc có giá khác nhau.
  • Số lượng đặt hàng: Mua số lượng lớn sẽ có mức giá ưu đãi hơn.
  • Biến động thị trường: Giá nguyên liệu như Niken, Crom ảnh hưởng đến giá inox.

Để nhận báo giá mới nhất, bạn có thể liên hệ với các nhà cung cấp uy tín tại Titan Inox hoặc Vật tư cơ khí Việt Nam.

KẾT LUẬN

Inox X2CrNiN23-4 là loại thép không gỉ Duplexkhả năng chống ăn mòn, chịu lực, chịu nhiệt tốt. Với những đặc tính vượt trội, loại inox này được ứng dụng rộng rãi trong dầu khí, hóa chất, hàng hải, thực phẩm, y tế và cơ khí chính xác.

Nếu bạn đang tìm kiếm một loại inox có độ bền cao, ít bị oxy hóa và phù hợp với môi trường khắc nghiệt, thì Inox X2CrNiN23-4 là lựa chọn hoàn hảo. Để biết thêm thông tin chi tiết và báo giá, hãy tham khảo tại Kim Loại Việt hoặc các đơn vị cung cấp inox uy tín khác.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    Inox 1.4571 là gì

    Inox 1.4571 là gì? Inox 1.4571 (X6CrNiMoTi17-12-2) là một loại thép không gỉ austenitic thuộc [...]

    Inox 20X13

      Inox 20X13: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 20X13 là một loại [...]

    Inox STS317 là gì

      Inox STS317 là gì? Inox STS317 là thép không gỉ thuộc dòng austenitic, có [...]

    Đồng Hợp Kim CuAl11Fe6Ni6: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá

    Đồng Hợp Kim CuAl11Fe6Ni6 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

    Inox 420S37

      Inox 420S37: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox 420S37 là một loại [...]

    Cuộn Titan Grades 2: Bảng Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu?

    (mở bài) Trong thế giới vật liệu kỹ thuật, Cuộn Titan Grade 2 đóng vai [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 250

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 250 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2 là gì

      Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2 là gì? Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2 là một loại thép không gỉ Austenitic chứa [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo