Inox 2350

Inox 2350 – Công dụng, Đặc tính và Thành phần hóa học, Giá cả mới nhất

Inox 2350 là gì?

Inox 2350 là một loại thép không gỉ Austenitic có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường khác nhau. Nhờ vào hàm lượng Crom (Cr) và Niken (Ni) cao, Inox 2350 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, hàng hải và y tế.

Tìm hiểu thêm về các loại inox khác tại Inox 304 Kim loại Việt.

Đặc tính của Inox 2350

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường axit, kiềm và nước muối.
  • Độ bền cao: Phù hợp với các ứng dụng chịu lực và chống mài mòn.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, tạo hình mà không làm giảm chất lượng vật liệu.
  • Khả năng chịu nhiệt: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao.
  • Tính hàn tốt: Dễ hàn mà không gây nứt hay biến dạng.

Tham khảo thêm về vật liệu khác tại Vật liệu Titan Chợ kim loại.

Ứng dụng của Inox 2350

Nhờ vào độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, Inox 2350 được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp quan trọng:

  • Công nghiệp hóa chất: Dùng trong bồn chứa hóa chất, ống dẫn, thiết bị tiếp xúc với axit.
  • Ngành hàng hải: Chế tạo thiết bị tàu biển, trục động cơ, ốc vít chịu tác động của môi trường biển.
  • Ngành thực phẩm: Dùng trong máy móc chế biến thực phẩm, bề mặt tiếp xúc với thực phẩm.
  • Y tế: Sản xuất dụng cụ y tế, thiết bị phẫu thuật yêu cầu độ bền và kháng khuẩn cao.
  • Cơ khí chính xác: Làm bánh răng, trục quay, bulong, đai ốc.

Tìm hiểu thêm các loại inox chuyên dụng tại Vật tư cơ khí Việt Nam Kim loại Việt.

Thành phần hóa học của Inox 2350

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.0
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.03
Cr (Crom) 16.0 – 18.0
Ni (Niken) 10.0 – 14.0
Mo (Molypden) 2.0 – 3.0

Kết luận

Inox 2350 là một loại thép không gỉkhả năng chống ăn mòn cao, độ bền tốtdễ gia công. Nhờ vào những đặc tính vượt trội, loại inox này được ứng dụng rộng rãi trong hóa chất, hàng hải, thực phẩm, y tế và cơ khí chính xác. Nếu bạn đang tìm kiếm một vật liệu chất lượng cao, chịu lực tốt và ít bị oxy hóa, thì Inox 2350 là một lựa chọn đáng tin cậy.

Xem thêm các vật liệu tương tự tại Vật liệu Titan Vật tư cơ khí Việt Nam.

Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Bài Viết Liên Quan

    Đồng Hợp Kim CuZn36Pb2As: Tính Chất, Ứng Dụng & Lưu Ý An Toàn

    Khám phá chi tiết về Đồng Hợp Kim CuZn36Pb2As: Vật liệu không thể thiếu trong [...]

    Đồng Hợp Kim C18700: Đặc Tính, Ứng Dụng & Bảng Giá Mới Nhất

    Đồng Hợp Kim C18700 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng đòi hỏi [...]

    Inox 0Cr18Ni12Mo3Ti là gì

      INOX 0Cr18Ni12Mo3Ti LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH CỦA INOX 0Cr18Ni12Mo3Ti, THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA [...]

    INOX 1.4062 LÀ GÌ

    INOX 1.4062 – CÔNG DỤNG, ĐẶC TÍNH, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG MỚI [...]

    Inox 253 MA là gì

      INOX 253 MA LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH CỦA INOX 253 MA, THÀNH PHẦN HÓA [...]

    Inox STS329J1 là gì

    Inox STS329J1 là gì? Inox STS329J1 là một loại thép không gỉ song pha (duplex [...]

    Inox 1.4818 là gì

    Inox 1.4818 là gì? Inox 1.4818, còn được biết đến với tên gọi Alloy 153 [...]

    Đồng Hợp Kim CW009A: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Nhà Cung Cấp

    Đồng Hợp Kim CW009A đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng kỹ thuật, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo