Inox 04Cr17Ni12MoTi20 là gì

 

Inox 04Cr17Ni12MoTi20 là gì?

Inox 04Cr17Ni12MoTi20 là một loại thép không gỉ Austenitic có thành phần chính gồm Crom (Cr), Niken (Ni), Molypden (Mo) và Titan (Ti). Với hàm lượng Molypden (Mo) và Titan (Ti) cao, loại inox này có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường axit mạnh, nước biển và hóa chất. Đây là một phiên bản cải tiến từ inox 316Ti, giúp tăng cường độ bền nhiệt và chống ăn mòn kẽ hở.

Đặc tính của Inox 04Cr17Ni12MoTi20

1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội

  • Chống ăn mòn rất tốt trong môi trường nước biển, axit sulfuric, axit phosphoric và hóa chất công nghiệp.
  • Nhờ Molypden (Mo) và Titan (Ti), loại inox này có độ bền cao hơn so với inox 316.

2. Độ bền nhiệt cao

  • Làm việc ổn định trong môi trường có nhiệt độ từ -200°C đến 900°C.
  • Nhờ Titan (Ti), inox này có độ ổn định nhiệt tốt, hạn chế sự kết tủa cacbua ở nhiệt độ cao.

3. Khả năng gia công và hàn tốt

  • Dễ hàn với các phương pháp như TIG, MIG, hồ quang tay mà không cần xử lý nhiệt sau hàn.
  • Gia công tốt, có thể cắt, dập, uốn, cán nóng và cán nguội dễ dàng.

4. Độ bền cơ học cao

  • Chống nứt gãy, chịu lực tốt, thích hợp với điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Thành phần hóa học của Inox 04Cr17Ni12MoTi20

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.04
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Photpho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 16.0 – 18.0
Ni (Niken) 11.0 – 13.0
Mo (Molypden) 2.0 – 2.5
Ti (Titan) 0.5 – 0.8

Ứng dụng của Inox 04Cr17Ni12MoTi20

1. Công nghiệp hàng hải

  • Chế tạo vỏ tàu, hệ thống đường ống nước biển, linh kiện tàu biển.

2. Công nghiệp hóa chất

  • Sản xuất bồn chứa axit, thiết bị xử lý hóa chất, đường ống chịu ăn mòn cao.

3. Ngành thực phẩm và y tế

  • Dùng trong sản xuất bồn chứa thực phẩm, thiết bị y tế, dụng cụ phẫu thuật.

4. Ngành xây dựng và nội thất

  • Làm lan can, vách ngăn, ốp tường, thiết bị ngoài trời.

5. Ô tô, hàng không và công nghiệp cơ khí

  • Sử dụng trong khung xe, hệ thống ống xả, linh kiện hàng không.

Kết luận

Inox 04Cr17Ni12MoTi20 là một loại thép không gỉ cao cấp, có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu nhiệt tốtđộ bền cơ học cao. Nhờ hàm lượng Molypden (Mo) và Titan (Ti), loại inox này có thể hoạt động ổn định trong môi trường nước biển, axit mạnh và nhiệt độ cao. Với những đặc tính ưu việt, inox 04Cr17Ni12MoTi20 được ứng dụng rộng rãi trong hàng hải, hóa chất, y tế, thực phẩm, xây dựng và công nghiệp cơ khí.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Đồng Hợp Kim CuNi12Zn29: Tính Chất, Ứng Dụng & Báo Giá

    Đồng Hợp Kim CuNi12Zn29 không chỉ là một vật liệu, mà còn là chìa khóa [...]

    Inox XM27

      Inox XM27: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox XM27 là một loại [...]

    Inox SAE 51446 là gì

      Inox SAE 51446: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox SAE 51446 là [...]

    Inox X7Cr14

      Inox X7Cr14: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng Inox X7Cr14 là một loại [...]

    INOX UNS S31050 LÀ GÌ

    INOX UNS S31050 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX UNS S31050 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 70

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 70 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Đồng Hợp Kim NS101: Chống Ăn Mòn, Độ Bền Vượt Trội – Ứng Dụng

    Đồng Hợp Kim NS101 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

    ĐồngHợpKimCW304G: Đặc Tính, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Giá Tốt?

    Ứng dụng của đồng hợp kim CW304G ngày càng trở nên quan trọng trong ngành [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo