INOX 310MoLN

 

INOX 310MoLN – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1. INOX 310MoLN LÀ GÌ?

Inox 310MoLN là một loại thép không gỉ austenitic có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn cao. Loại thép này là biến thể nâng cấp của inox 310, được bổ sung Molypden (Mo)Nitơ (N) để tăng cường khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là môi trường chứa axit và muối clorua.

Nhờ vào những đặc tính vượt trội, inox 310MoLN được sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, sản xuất giấy, xử lý nước biển, lò nung và thiết bị trao đổi nhiệt.

2. ĐẶC TÍNH CỦA INOX 310MoLN

2.1. Khả năng chống ăn mòn cao

  • Nhờ hàm lượng Molypden (Mo) cao, inox 310MoLN có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit mạnh như axit sulfuric, axit photphoric.
  • Chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ nứt trong môi trường chứa ion clorua, phù hợp với ứng dụng trong môi trường biển.

2.2. Chịu nhiệt vượt trội

  • Có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên đến 1.150°C mà không bị oxy hóa mạnh.
  • Không bị giòn hay suy giảm cơ tính khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao liên tục.

2.3. Độ bền cơ học cao

  • Hàm lượng Nitơ (N) giúp cải thiện độ bền kéo và độ cứng của vật liệu.
  • Duy trì độ bền tốt ngay cả khi làm việc trong điều kiện áp suất cao hoặc biến động nhiệt độ liên tục.

2.4. Khả năng hàn và gia công tốt

  • Dễ dàng hàn bằng các phương pháp TIG, MIG, hồ quang mà không làm suy giảm tính chất cơ học.
  • Có thể gia công cắt, dập và tạo hình mà không ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt.

3. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX 310MoLN

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silicon) ≤ 0.75
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 24.0 – 26.0
Ni (Niken) 20.0 – 22.0
Mo (Molypden) 2.0 – 2.50
N (Nitơ) 0.12 – 0.22
Fe (Sắt) Còn lại

Sự kết hợp giữa Cr (Crom), Ni (Niken), Mo (Molypden) và N (Nitơ) giúp inox 310MoLN có độ bền cao, chịu nhiệt tốt và kháng ăn mòn vượt trội hơn so với inox 310 tiêu chuẩn.

4. KẾT LUẬN

Inox 310MoLN là một loại thép không gỉ cao cấp với khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội. Nhờ vào hàm lượng Molypden và Nitơ cao, loại inox này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường axit mạnh, nước biển và nhiệt độ cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, sản xuất giấy và các hệ thống trao đổi nhiệt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Đồng Hợp Kim CuAg0.1P: Đặc Tính, Ứng Dụng Hàn, Giá Tốt Nhất

    Đồng Hợp Kim CuAg0.1P đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

    Đồng Hợp Kim CW612N: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Nhà Cung Cấp

    Đồng Hợp Kim CW612N là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp hiện [...]

    Inox X3CrNiMo13-4 là gì

    Inox X3CrNiMo13-4 là gì? Đặc điểm, đặc tính và thành phần hóa học 1. Inox [...]

    Inox 1.4516 là gì

    Inox 1.4516 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Inox 1.4516 [...]

    Đồng Hợp Kim C62400: Bảng Giá, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu

    Đồng Hợp Kim C62400 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng kỹ thuật [...]

    Cây Tròn Đặc Inox Phi 46 Là Gì

    ???? Cây Tròn Đặc Inox Phi 46 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Lợi Ích [...]

    Đồng Hợp Kim C73500: Đặc Tính, Ứng Dụng, Giá & Mua Ở Đâu?

    Đồng Hợp Kim C73500 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

    Inox Z8C17 là gì

    Inox Z8C17 là gì? Đặc tính, Thành phần hoá học và Ứng dụng Inox Z8C17 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo