Inox 1.4652 là gì

 

Inox 1.4652 là gì?

Inox 1.4652 (X1CrNiMoCuN25-25-5) là thép không gỉ austenitic siêu hợp kim với hàm lượng Niken (Ni) và Molypden (Mo) rất cao, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường axit mạnh, nước biển và hóa chất khắc nghiệt.

Loại inox này thường được sử dụng trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, hàng hải và xử lý nước biển, nơi yêu cầu khả năng chịu ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ nứt và ăn mòn cục bộ tốt nhất.

Đặc tính của Inox 1.4652

  1. Chống ăn mòn siêu cao

    • Chống ăn mòn axit mạnh (axit sulfuric, axit phosphoric, axit clohydric) tốt hơn inox 316L, 317L và thậm chí tốt hơn một số loại duplex.
    • Hoạt động tốt trong môi trường có clorua cao, như nước biển, ngành công nghiệp giấy và bột giấy.
  2. Độ bền cơ học tốt

    • Độ bền kéo và độ dẻo cao, có thể chịu tải trọng lớn.
    • Giữ được độ cứng ngay cả ở nhiệt độ cao.
  3. Khả năng chịu nhiệt

    • Chịu nhiệt tốt lên đến 900°C trong môi trường không oxy hóa.
    • Ở môi trường oxy hóa, nên sử dụng dưới 650°C để tránh mất ổn định pha.
  4. Khả năng hàn tốt

    • Hàn tốt bằng các phương pháp TIG, MIG, SMAW.
    • Không cần xử lý nhiệt sau khi hàn nhưng có thể ủ để cải thiện khả năng chống ăn mòn.
  5. Gia công khó

    • Do hàm lượng Molypden và Niken cao, gia công khó hơn so với inox 316L hoặc 317L.
    • Cần sử dụng công cụ cắt có độ cứng cao và tốc độ cắt chậm.

Thành phần hóa học của Inox 1.4652

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silic) ≤ 0.70
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Phốt pho) ≤ 0.030
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.010
Cr (Crom) 24.0 – 26.0
Ni (Niken) 24.0 – 26.0
Mo (Molypden) 4.5 – 5.5
Cu (Đồng) 1.5 – 2.5
N (Nitơ) 0.20 – 0.40
Fe (Sắt) Cân bằng

???? Hàm lượng Crom, Niken và Molypden rất cao giúp tăng khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt.

Ứng dụng của Inox 1.4652

  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa hóa chất, thiết bị tiếp xúc với axit mạnh.
  • Ngành dầu khí: Đường ống, thiết bị khai thác dầu khí.
  • Ngành hàng hải: Van, ống dẫn nước biển, thiết bị tàu biển.
  • Ngành công nghiệp giấy và bột giấy: Chịu được môi trường hóa chất khắc nghiệt.
  • Xử lý nước biển và nước thải: Hệ thống xử lý nước có nồng độ muối cao.

So sánh Inox 1.4652 với Inox 904L & Inox 317L

Tiêu chí Inox 1.4652 Inox 904L Inox 317L
Chống ăn mòn Siêu cao Rất cao Cao
Chống ăn mòn rỗ Siêu cao Rất cao Cao
Độ bền cơ học Rất cao Cao Trung bình
Khả năng hàn Tốt Tốt Tốt
Chịu nhiệt ~900°C ~800°C ~850°C
Ứng dụng Hóa chất, hàng hải, dầu khí Hóa chất, hàng hải Hóa chất, dầu khí

Kết luận

Inox 1.4652 (X1CrNiMoCuN25-25-5) là một trong những loại thép không gỉ cao cấp nhất, với chống ăn mòn siêu cao, đặc biệt trong môi trường axit mạnh và nước biển. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng hóa chất, dầu khí, hàng hải và xử lý nước.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 135

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 135 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Đồng Hợp Kim C101: Đặc Tính, Ứng Dụng Điện Tử & Bảng Giá

    Đồng Hợp Kim C101 đóng vai trò then chốt trong nhiều ngành công nghiệp nhờ [...]

    Inox Z10CNF18.09 – Công dụng, Phân loại và Giá bán mới nhất hiện nay

    Inox Z10CNF18.09 là gì? Inox Z10CNF18.09 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Inox 153 MA là gì

    INOX 153 MA LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH CỦA INOX 153 MA, THÀNH PHẦN HÓA HỌC [...]

    Inox SUS304LN là gì

      Inox SUS304LN là gì? Inox SUS304LN là một phiên bản nâng cấp của inox [...]

    Inox UNS S31803 là gì

    Inox UNS S31803 là gì? Thành phần hóa học và đặc tính nổi bật ???? [...]

    INOX 317S12 LÀ GÌ

      INOX 317S12 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX 317S12 LÀ [...]

    Inox 1.4835

      Inox 1.4835: Đặc Tính, Thành Phần Hóa Học và Ứng Dụng Inox 1.4835 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo