Inox 434S17 là gì

Inox 434S17 là gì? Đặc tính, Thành phần hóa học và Ứng dụng

Tóm tắt

Inox 434S17 là mác thép không gỉ ferrit cải tiến từ inox 430, với hàm lượng molybdenum bổ sung để tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường chứa clo. Loại inox này có khả năng chịu nhiệt tốt, dễ gia công và thường được sử dụng trong ngành ô tô, thiết bị gia dụng và chế biến thực phẩm.

Đặc tính của Inox 434S17

Inox 434S17 kế thừa nhiều đặc tính từ inox 430 nhưng có một số ưu điểm vượt trội:

  • Khả năng chống ăn mòn nâng cao: Nhờ bổ sung molybdenum, inox 434S17 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường có chứa clo hoặc kiềm nhẹ.
  • Tính từ tính: Giống inox 430S17, loại inox này cũng có tính từ do cấu trúc ferrit.
  • Chịu nhiệt và cơ tính ổn định: Bền vững trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Dễ gia công: Dễ dàng uốn, cắt, và hàn.

Tuy nhiên, giống inox 430, inox 434S17 không phù hợp với các môi trường có tính axit mạnh.

Thành phần hóa học của Inox 434S17

Thành phần hóa học chính:

  • Crom (Cr): 16,0-18,0%
  • Mangan (Mn): tối đa 1,0%
  • Silic (Si): tối đa 1,0%
  • Carbon (C): tối đa 0,12%
  • Phosphorus (P): tối đa 0,04%
  • Lưu huỳnh (S): tối đa 0,03%
  • Molybdenum (Mo): 0,5-1,0%

Hàm lượng molybdenum giúp inox 434S17 chống lại sự ăn mòn do tiếp xúc với nước biển hoặc dung dịch chứa clo.

Ứng dụng của Inox 434S17

Inox 434S17 được sử dụng phổ biến trong:

  1. Ngành công nghiệp ô tô: Làm ống xả và các bộ phận động cơ chịu nhiệt độ cao.
  2. Thiết bị gia dụng: Lò nướng, dụng cụ nhà bếp, các bộ phận máy giặt.
  3. Ngành chế biến thực phẩm: Các bề mặt tiếp xúc với thực phẩm trong môi trường không chứa axit mạnh.
  4. Công nghiệp hóa chất: Làm bồn chứa, đường ống trong các môi trường có tính oxi hóa nhẹ.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

    Nguyễn Đức Tuấn
    Phone/Zalo: 0909656316
    Mail: muabankimloai.vn@gmail.com 
    Web: https://www.inox304.vn/

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 145

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 145 – Đặc Điểm, Ứng Dụng và Ưu Điểm [...]

    Đồng Hợp Kim CuMg0.5: Tính Chất, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu?

    Trong ngành công nghiệp vật liệu, Đồng Hợp Kim CuMg0.5 đóng vai trò then chốt [...]

    Titan Hợp Kim Titan Gr5: Tính Chất, Ứng Dụng & Báo Giá

    Titan Hợp Kim Titan Gr5 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng kỹ [...]

    INOX 317S12 LÀ GÌ

      INOX 317S12 – ĐẶC TÍNH VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC 1. INOX 317S12 LÀ [...]

    Đồng Hợp Kim CuNi18Zn27: Tính Chất, Ứng Dụng & Bảng Giá Chi Tiết

    Đồng Hợp Kim CuNi18Zn27 đóng vai trò then chốt trong ngành công nghiệp nhờ khả [...]

    Inox 303S41

    Inox 303S41 – Công dụng, Phân loại và Giá bán mới nhất Inox 303S41 là [...]

    Đồng Hợp Kim C1220: Bảng Giá, Ứng Dụng, Tiêu Chuẩn & Mua Ở Đâu?

    Trong ngành công nghiệp hiện đại, Đồng Hợp Kim C1220 đóng vai trò then chốt, [...]

    Inox 1.4507 là gì

    Inox 1.4507 là gì? Thành phần hóa học và đặc tính nổi bật ???? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo